Du học Đài Loan đang trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều bạn trẻ Việt Nam nhờ môi trường giáo dục chất lượng, chi phí hợp lý và cơ hội học bổng hấp dẫn. Với hệ thống giáo dục tiên tiến, Đài Loan không chỉ nổi tiếng với các trường đại học danh tiếng mà còn thu hút sinh viên quốc tế bởi nền văn hóa đa dạng, phong phú. Bên cạnh đó, việc học tập tại quốc gia này còn mang lại cơ hội tiếp cận công nghệ hiện đại và xây dựng mạng lưới quan hệ toàn cầu. Trong bài viết này cùng Du học Vinahure tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Đông Hoa kì thu 2025 nhé!

GIỚI THIỆU CHUNG
Đại học Quốc lập Đông Hoa (National Dong Hwa University – NDHU, 國立東華大學) là một trường đại học công lập hàng đầu tại Đài Loan, được thành lập vào năm 1994. Trường tọa lạc tại thành phố Hoa Liên, nằm ở bờ biển phía đông Đài Loan, nơi nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ và môi trường trong lành. Nhờ vị trí gần công viên quốc gia Taroko và dãy núi Trung Ương, NDHU có lợi thế trong việc nghiên cứu về môi trường, sinh học và du lịch sinh thái. So với các thành phố lớn như Đài Bắc hay Đài Trung, Hoa Liên có chi phí sinh hoạt thấp hơn, mang lại môi trường học tập lý tưởng và ít áp lực tài chính hơn cho sinh viên.

Với mục tiêu trở thành một trường đại học toàn cầu, NDHU tập trung vào giảng dạy xuất sắc, nghiên cứu sáng tạo và phát triển bền vững. Trường có nhiều khoa đào tạo đa dạng từ khoa học xã hội, quản trị kinh doanh, công nghệ thông tin đến giáo dục, nghệ thuật và du lịch. Chương trình giảng dạy được triển khai bằng cả tiếng Trung và tiếng Anh, thu hút sinh viên quốc tế từ nhiều quốc gia. NDHU cũng cung cấp nhiều học bổng từ chính phủ Đài Loan và các tổ chức khác, giúp sinh viên có cơ hội học tập với chi phí hợp lý. Đặc biệt, trường có các trung tâm nghiên cứu tiên tiến và hợp tác với nhiều đại học, doanh nghiệp trên toàn thế giới, mang đến cơ hội thực tập và việc làm sau khi tốt nghiệp.
NDHU sở hữu khuôn viên rộng lớn, cơ sở vật chất hiện đại với thư viện phong phú, phòng thí nghiệm tiên tiến, ký túc xá tiện nghi và nhiều khu vực sinh hoạt dành cho sinh viên. Ngoài chương trình học chính, trường còn khuyến khích sinh viên tham gia vào các hoạt động ngoại khóa, câu lạc bộ và chương trình giao lưu quốc tế để phát triển kỹ năng mềm. Với những ưu thế về môi trường học thuật, cơ sở vật chất và định hướng giáo dục chất lượng cao, Đại học Quốc lập Đông Hoa là lựa chọn lý tưởng cho sinh viên trong nước và quốc tế mong muốn học tập và phát triển sự nghiệp tại Đài Loan.
Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Đông Hoa kỳ thu 2025
1. Hạn nộp hồ sơ
- Đợt 1: từ 02/1 –15/3/2025
- Đợt 2: từ 16/3 –14/4/2025
2. Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Đông Hoa
|
CHÚ THÍCH |
|
| EN | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
| CH | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung |
| EN & CH | Có đủ các khóa học giảng dạy bằng tiếng Anh để đáp ứng yêu cầu tốt nghiệp |
Khoa Khoa học và Kỹ thuật (College of Science and Engineering)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Bachelor Degree Program of Data Science | Kế toán và Quản lý Thông tin | CH/EN | ||
| Dept. of Applied Mathematics | Toán ứng dụng | CH | EN & CH | EN & CH |
| Dept. of Physics | Vật lý | CH | CH/EN | CH/EN |
| Dept. of Biochemistry and Molecular Medicine | Hóa sinh và Y học phân tử | CH | EN & CH | EN & CH |
| Dept. of Electrical Engineering | Kỹ thuật điện | CH | CH/ EN & CH | CH/ EN & CH |
| Dept. of Computer Science and Information Engineering | Khoa học máy tính và Kỹ thuật thông tin | CH/EN | EN | EN |
| Dept. of Materials Science and Engineering | Khoa học và Kỹ thuật vật liệu | CH | CH/ EN & CH | CH/ EN & CH |
| Dept. of Chemistry | Hóa học | CH | EN | EN |
| Dept. of Opto -Electronic Engineering | Kỹ thuật quang điện tử | CH | CH |
Khoa Quản trị (College of Management)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Bachelor Program of Accounting and Information Management | Kế toán và Quản lý Thông tin | EN | ||
| Bachelor Program of Management Science and Finance | Chương trình Cử nhân Khoa học Quản lý và Tài chính | EN | ||
| Bachelor Program of Digital Marketing and Service Innovation | Chương trình Cử nhân Tiếp thị Kỹ thuật số và Đổi mới Dịch vụ | EN | ||
| Dept. of Business Administration | Quản trị Kinh doanh | CH | CH/EN | |
| Division of Business Administration (DBA) | Quản trị Kinh doanh (DBA) | EN | ||
| Division of Information Management (DBA) | Quản lý Thông tin (DBA) | CH/EN | ||
| Division of Tourism, Recreation and Leisure Studies (DBA) | Nghiên cứu Du lịch, Giải trí và Thư giãn (DBA) | CH/EN | ||
| Division of International Business (DBA) | Kinh doanh Quốc tế (DBA) | CH/ EN&CH | ||
| Graduate Institute of Logistics Management | Quản lý Hậu cần | EN | ||
| Dept. of International Business | Kinh doanh Quốc tế | CH | EN | |
| Dept. of Information Management | Quản lý Thông tin | CH | EN/CH | |
| Dept. of Finance | Tài chính | EN/CH | EN/CH | |
| Dept. of Tourism, Recreation and Leisure Studies | Nghiên cứu Du lịch, Giải trí và Thư giãn | CH | EN/CH | |
| Dept. of Accounting | Kế toán | CH | CH |
Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn (College of Humanities and Social Science)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| International Master Program in Teaching Chinese and Calligraphy | Thạc sĩ Quốc tế về Giảng dạy tiếng Trung và Thư pháp | CH | ||
| International Ph.D. Program in Teaching Chinese as a Second Language | Tiến sĩ Quốc tế về Giảng dạy tiếng Trung như Ngôn ngữ Thứ hai | CH | ||
| Ph.D. Program in Asia -Pacific Regional Studies | Chương trình Tiến sĩ về Nghiên cứu khu vực Châu Á – Thái Bình Dương | EN | ||
| Dept. of Law | Luật | CH | CH | |
| Dept. of English | Ngữ văn Anh | CH/ EN&CH | CH/ EN&CH | |
| Dept. of Sinophone Literatures | Văn học Trung Hoa | CH | CH | |
| Dept. of Chinese Language and Literature | Ngôn ngữ và Văn học Trung Hoa | CH | CH | CH |
| Dept. of Taiwan and Regional Studies | Nghiên cứu Đài Loan và Khu vực | CH | CH | |
| Dept. of Economics | Kinh tế | CH | EN | EN |
| Dept. of Counseling and Clinical Psychology | Tâm lý học Tham vấn và Lâm sàng | CH | CH | |
| Dept. of Public Administration | Hành chính Công | CH | CH | |
| Dept. of Sociology | Xã hội học | CH | ||
| Dept. of History | Lịch sử | CH | CH |
Khoa Giáo dục (Hua-Shih College of Education)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Ph.D. Program of Multicultural Education | Tiến sĩ về Giáo dục Đa văn hóa | EN&CH | ||
| Master Program of Multicultural Education | Thạc sĩ về Giáo dục Đa văn hóa | EN&CH | ||
| Dept. of Education and Human Potentials Development | Giáo dục và Phát triển Tiềm năng Con người | CH | ||
| MA Program of Education, Dept. of Education and Human Potentials Development | Thạc sĩ Giáo dục, Khoa Giáo dục và Phát triển Tiềm năng Con người | EN/CH | ||
| Ph.D. Program of Education, Dept. of Education and Human Potentials Development | Tiến sĩ Giáo dục, Khoa Giáo dục và Phát triển Tiềm năng Con người | CH/ EN&CH | ||
| MA Program of Science Education, Dept. of Education and Human Potentials Development | Thạc sĩ Giáo dục Khoa học, Khoa Giáo dục và Phát triển Tiềm năng Con người | CH | ||
| Ph.D. Program of Science Education, Dept. of Education and Human Potentials Development | Tiến sĩ Giáo dục Khoa học, Khoa Giáo dục và Phát triển Tiềm năng Con người | CH | ||
| Dept. of Educational Administration and Management | Quản lý và Hành chính Giáo dục | CH | CH | |
| Dept. of Special Education | Giáo dục Đặc biệt | CH | CH | |
| Dept. of Early Childhood Education | Giáo dục Mầm non | CH | CH | |
| Dept. of Physical Education and Kinesiology | Giáo dục Thể chất và Vận động học | CH | CH |
Khoa Nghiên cứu Môi trường và Hải dương học (College of Environmental Studies and Oceanography)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Dept. of Natural Resources and Environmental Studies | Tài nguyên thiên nhiên và Nghiên cứu môi trường | CH | EN/CH | CH/ EN&CH |
| Graduate Institute of Marine Biology | Sinh học biển | CH/ EN&CH | CH | |
| Master of Humanity and Environmental Science Program | Thạc sĩ Khoa học Nhân văn và Môi trường | EN |
Khoa Nghệ thuật (College of Arts)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| The Ph.D. Program in Interdisciplinary Arts | Tiến sĩ Nghệ thuật Liên ngành | EN/CH | ||
| Dept. of Arts and Design | Nghệ thuật và Thiết kế | CH | CH/ EN&CH | |
| Dept. of Music | Âm nhạc | CH | CH/ EN&CH | |
| Dept. of Arts and Creative Industries | Nghệ thuật và Công nghiệp Sáng tạo | CH | CH/ EN&CH |
Khoa Nghiên cứu Bản địa (College of Indigenous Studies)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| International Ph.D. Program in Indigenous Studies |
Chương trình Tiến sĩ Quốc tế về Nghiên cứu Bản địa | EN | ||
| Dept. of Indigenous Languages and Communication | Ngôn ngữ và Truyền thông Bản địa | CH | ||
| Dept. of Ethnic Relations and Cultures | Quan hệ Dân tộc và Văn hóa | CH | CH | CH |
| Department of Indigenous Development and Social Work | Khoa Phát triển Bản địa và Công tác Xã hội | CH | CH | |
| Undergraduate Program of Indigenous Performance and Arts | Biểu diễn và Nghệ thuật Bản địa | CH |
3. Học phí & tạp phí
| KHOA/ NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Học phí, tạp phí, bảo hiểm y tế, internet, phí học phần | 48,000~55,580 | 21,480~25,800 | 21,480~25,800 |
| Phí sinh hoạt | 30,000~45,000 NTD/kỳ | 30,000~45,000 NTD/kỳ | 30,000~45,000 NTD/kỳ |
| Ký túc xá | 9,500~16,500 NTD/kỳ | 9,500~16,500 NTD/kỳ | 9,500~16,500 NTD/kỳ |
Nếu cần được tư vấn thêm về các chương trình du học Đài Loan mời các bạn liên hệ số hotline 0925370000 bạn nhé!