Hệ 1+4 du học Đài Loan hay Hệ dự bị Đại học là gì?
Chương trình hệ 1+4 hay hệ dự bị Đại học là chương trình giúp sinh viên quốc tế chưa có chứng chỉ ngoại ngữ mà vẫn có thể đi du học Đài Loan được. Thông thường chương trình học 1 năm tiếng Trung, sau 1 năm thi được A2 sẽ học lên chương trình Đại học chính quy.
Giới thiệu Đại học Vạn Năng

Vanung University – VNU
Đại học Vạn Năng – 萬能科技大學
Địa chỉ: Số 1, Đường Wanneng, Quận Zhongli, Thành phố Đào Viên, Đài Loan
Website: https://www.vnu.edu.tw/
Đại học Vạn Năng được thành lập bởi Giáo sư Hsin-Chai Chuang vào năm 1972. Đại học Vạn Năng đào tạo về Kỹ thuật Dệt may, Kỹ thuật Hóa học, Kỹ thuật Điện tử và Kỹ thuật Xây dựng.
Ngoài ra Đại học Vạn Năng có nhiều thành tựu như:
- “Giải thưởng Xuất sắc về Giảng dạy và Học tập” do Bộ Giáo dục Đài Loan trao tặng năm 2006.
- Hệ thống quản lý chất lượng của Đại học Vạn Năng đã được xác nhận với tiêu chuẩn ISO từ tháng 7 năm 2000.
- Trong năm Năm 2010, hệ thống chất lượng giáo dục được nâng cấp thành công theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2008.
- Chất lượng học tập và nghiên cứu cũng đã đáp ứng tiêu chuẩn của Hiệp định IEET Quốc tế
- Đại học Vạn Năng cũng là một thành viên tích cực của AACSB tiến tới đáp ứng sự phù hợp.

Thông tin hệ 1+4 Đại học Vạn Năng kỳ xuân 2026
1. Thời hạn và tiêu chuẩn tuyển sinh hệ 1+4 Đại học Vạn Năng kỳ xuân 2026
| MỤC | THỜI GIAN |
| Hạn nộp hồ sơ | 22/9 – 28/10/2025 |
| Công bố danh sách phỏng vấn | 31/10/2025 |
| Phỏng vấn trực tiếp | 4/11 – 7/11/2025 |
| Công bố kết quả trúng tuyển | 14/11/2025 |
| Nhập học | Tháng 2/2026 |
- Yêu cầu ngôn ngữ: Không yêu cầu kiến thức cơ bản về tiếng Trung
- Năm 1: Sinh viên phải có tối thiểu 720 giờ học tiếng Trung vào năm 1. Sau đó có thể vào chương trình chuyên ngành khi đạt được cấp độ TOCFL A2
- Năm 2 đến năm 5: Bắt buộc phải đạt được cấp độ TOCFL B1 trong năm thứ 2
2. Chương trình đào tạo hệ 1+4 Đại học Vạn Năng kỳ xuân 2026
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | SỐ LƯỢNG TUYỂN SINH |
| Mechanical andIndustrial Engineering | Kỹ thuật Cơ khí và Công nghiệp | 150 |
| Computer Science andInformation Engineering | Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Thông tin | |
| Tourism and LeisureManagement | Quản trị Du lịch và Giải trí | |
| Marketing and LogisticsManagement | Quản trị Marketing và Logistics |
3. Học phí hệ 1+4 Đại học Vạn Năng kỳ xuân 2026
| NĂM | HỌC PHÍ |
| Năm 1: Chương trình học Ngôn ngữ tiếng Trung | 15.000 NTD/ Kỳ |
| Năm 2 đến năm 5: Chương trình chuyên ngành (*) Học phí đã bao gồm học bổng |
23,216 – 37,373 NTD/ Kỳ |
4. Các chi phí khác tại Đại học Vạn Năng
| HẠNG MỤC THU PHÍ | CHI PHÍ |
| Máy tính & Internet | 895 NTD/ Kỳ |
| Bảo hiểm Sinh viên | 330 NTD/ Kỳ |
| Bảo hiểm NHI | 4,956 NTD/ Kỳ (sau 6 tháng ở Đài Loan) |
| Thẻ ARC | 1.000 NTD/ Năm |
| Ký túc xá | 10.500 – 19.000 NTD/ Kỳ (Chưa bao gồm tiền đặt cọc 3.000 NTD/ Năm) |
| Phí đăng ký | 1,000 NTD |
| Phí dịch vụ đón tại sân bay (nhập cảnh đầu tiên) | 600 NTD |
5. Học bổng hệ 1+4 Đại học Vạn Năng kỳ xuân 2026
Học bổng ngôn ngữ Trung
| YÊU CẦU | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Sinh viên đã đạt được TOCFL B2 hoặc cao hơn trong năm 3 đến năm 5 | 4.000 NTD |
| Sinh viên đã đạt được TOCFL B1 trở lên trước khi kết thúc kỳ học Ngôn ngữ (31/01) | 3.500 NTD |
| Sinh viên đã đạt được TOCFL A2 trở lên trong kỳ học Ngôn ngữ | 3.000 NTD |
Để biết thêm thông tin tuyển sinh trường Đại học Vạn Năng, mời quý phụ huynh và các em học sinh liên hệ theo số Hotline 0925370000.
