Giới thiệu Đại học KHKT Kiện Hành

Đại học KHKT Kiện Hành – 健行科技大學 – UCH
CHIEN HSIN UNIVERSITY OF SCIENCE & TECHNOLOGY
Địa chỉ: Số 229, Đường Jianxing, Quận Zhongli, Thành phố Đào Viên
Website: https://www.uch.edu.tw/
Đại học KHKT Kiện Hành được thành lập vào năm 1966 với khuôn viên đẹp, rộng rãi. Đại học KHKT Kiện Hành áp dụng công nghệ trong dạy nghề, các tổ chức dạy nghề tiên tiến và chuyên nghiệp.
Đại học KHKT Kiện Hành tập trung dài hạn vào 3 lĩnh vực nghiên cứu: tự động hóa, viễn thông và công nghệ Internet. Đại học Kiện Hành ưu tiên cho quản lý tri thức và kinh tế trí tuệ. Chương trình học thiết kế dành riêng cho sinh viên nhưng vẫn đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn giảng dạy theo quy định của Bộ Giáo dục.
Đại học KHKT Kiện Hành cũng kết hợp giảng dạy thực nghiệm và đào tạo sinh viên thực tập.
Thông tin tuyển sinh Đại học KHKT Kiện Hành kỳ xuân 2026
1. Thời hạn tuyển sinh Đại học KHKT Kiện Hành kỳ xuân 2026
- Thời hạn: Đến ngày 20/09/2025 – 21/12/2025
- Hệ tuyển sinh: Cử nhân & Thạc sĩ
2. Chương trình đào tạo Đại học KHKT Kiện Hành kỳ xuân 2026
Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering and Computer Science)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | |
| Department of Electronic Engineering | Kỹ thuật Điện tử | x | x |
| Department of Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện | x | x |
| Department of Computer Science & Information Engineering | Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin | x | x |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | |
| Department of Mechanical Engineering | Kỹ thuật Cơ khí | x | x |
| Department of Civil Engineering | Kỹ thuật Dân dụng | x | x |
| Department of Applied Geomatics | Địa tin Ứng dụng | x | |
| Department of Vehicle Engineering | Kỹ thuật Xe | x |
Khoa Quản trị & Kinh doanh (College of Business & Management)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | |
| Department of Industrial Management | Quản trị Công nghiệp | x | x |
| Department of Business Administration | Quản trị Kinh doanh | x | x |
| Program of Fashion Management, Department of Business Administration | Quản trị Thời trang | x | |
| Department of Information Management | Quản trị Thông tin | x | x |
| Department of Marketing & Distribution Management | Quản trị Marketing & Phân phối | x | |
| Department of Marketing and Distribution Management (Program of Sports Marketing) | Quản trị Marketing & Phân phối (Chuyên ngành Marketing Thể thao) | x | |
| Department of Finance | Tài chính | x | |
| Department of Finance (Program of Investment and Finance) | Tài chính (Chuyên ngành Đầu tư & Tài chính) | x | |
| Department of Finance (Program of Financial Management) | Tài chính (Chuyên ngành Quản lý Tài chính) | x |
Khoa Sinh thái Con người & Sáng tạo (College of Human Ecology & Creativity)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | |
| Department of International Business | Kinh doanh Quốc tế | x | |
| Department of International Business (Program of Aviation and Marketing) |
Kinh doanh Quốc tế (Chuyên ngành Hàng không & Marketing) | x | |
| Department of International Business (Program of Tourism and Leisure) | Kinh doanh Quốc tế (Chuyên ngành Du lịch & Giải trí) | x | |
| Department of Hospitality Management | Quản trị Nhà hàng – Khách sạn | x | |
| Department of Interior Design & Management | Quản trị & Thiết kế Nội thất | x | |
| Department of Digital Multimedia Design | Thiết kế Đa phương tiện Kỹ thuật số | x | |
| Department of Applied Foreign Languages | Ngôn ngữ học Ứng dụng | ||
| Department of Applied Foreign Languages (Program of English Language) | Ngôn ngữ học Ứng dụng (Chuyên ngành Tiếng Anh) | x | |
| Department of Applied Foreign Languages (Program of Japanese and Korean Languages) |
Ngôn ngữ học Ứng dụng (Chuyên ngành Tiếng Nhật & Hàn) | x |
3. Học phí & tạp phí Đại học KHKT Kiện Hành kỳ xuân 2026
| KHOA/ NGÀNH | HỌC PHÍ & TẠP PHÍ |
| – Khoa Quản trị & Kinh doanh (trừ ngành Quản trị Công nghiệp, Quản trị Thông tin) – Ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn – Ngành Kinh doanh Quốc tế – Ngành Ngoại ngữ học Ứng dụng |
47, 165 NTD/ Kỳ |
| – Khoa Kỹ thuật – Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính – Ngành Quản trị Công nghiệp – Ngành Quản trị Thông tin – Khoa Sinh thái Con người & Sáng tạo (trừ ngành Kinh doanh Quốc tế, Quản trị Nhà hàng Khách sạn) |
54, 124 NTD/ Kỳ |
4. Các chi phí khác tại Đại học KHKT Kiện Hành kỳ xuân 2026
| PHÂN LOẠI | CHI PHÍ |
|---|---|
| Ký túc xá | 12,000 NTD/ Kỳ |
| Các chi phí khác (Máy tính, Internet, Bảo hiểm) | 1, 283 NTD/ Kỳ |
5. Học bổng Đại học KHKT Kiện Hành kỳ xuân 2026
| KHOA/ NGÀNH | HỌC BỔNG |
|---|---|
| – Khoa Quản trị & Kinh doanh (trừ ngành Quản trị Công nghiệp, Quản trị Thông tin) – Ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn – Ngành Kinh doanh Quốc tế – Ngành Ngoại ngữ học Ứng dụng |
12,000 NTD |
| – Khoa Kỹ thuật – Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính – Ngành Quản trị Công nghiệp – Ngành Quản trị Thông tin – Khoa Sinh thái Con người & Sáng tạo (trừ ngành Kinh doanh Quốc tế, Quản trị Nhà hàng Khách sạn) |
18, 000 NTD |
Để biết thêm thông tin tuyển sinh du học Đài Loan trường Đại học KHKT Kiện Hành, mời quý phụ huynh và các bạn học sinh liên hệ theo số Hotline 0925370000.