Thông báo tuyển sinh Đại học Phùng Giáp kì thu 2025

Du học Đài Loan đang trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều bạn trẻ Việt Nam nhờ môi trường giáo dục chất lượng, chi phí hợp lý và cơ hội học bổng hấp dẫn. Với hệ thống giáo dục tiên tiến, Đài Loan không chỉ nổi tiếng với các trường đại học danh tiếng mà còn thu hút sinh viên quốc tế bởi nền văn hóa đa dạng, phong phú. Bên cạnh đó, việc học tập tại quốc gia này còn mang lại cơ hội tiếp cận công nghệ hiện đại và xây dựng mạng lưới quan hệ toàn cầu. Trong bài viết này cùng tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học Phùng Giáp kì mùa thu 2025 nhé!

Giới thiệu Đại học Phùng Giáp

Đại học Phùng Giáp (Feng Chia University, FCU) có tên tiếng Trung là 逢甲大學, là một trong những trường đại học nổi tiếng tại Đài Loan, được thành lập vào năm 1961. Trường tọa lạc tại thành phố Đài Trung, một trong những trung tâm kinh tế và công nghiệp quan trọng của Đài Loan.

FCU có chương trình đào tạo đa dạng, bao gồm các ngành kỹ thuật, kinh tế, quản trị, khoa học xã hội, và nghệ thuật. Trường đặc biệt mạnh trong các lĩnh vực như kỹ thuật, công nghệ thông tin, và quản trị kinh doanh. Đại học Phùng Giáp cũng nổi bật với các chương trình hợp tác nghiên cứu và kết nối chặt chẽ với ngành công nghiệp, giúp sinh viên có nhiều cơ hội thực tập và tìm việc làm sau khi tốt nghiệp.

Trường cung cấp môi trường học tập quốc tế với sinh viên đến từ nhiều quốc gia, cùng các học bổng hấp dẫn dành cho sinh viên quốc tế. Với cơ sở vật chất hiện đại và đội ngũ giảng viên chất lượng, FCU là một lựa chọn tốt cho những ai muốn học tập và phát triển nghề nghiệp tại Đài Loan.

Thông tin tuyển sinh Đại học Phùng Giáp kỳ thu 2025

  1. Thời hạn tuyển sinh

  • Round 1: 21/12/2024 – 5/3/2025
  • Round 2: 7/3/2025 – 16/4/2025
  • Round 3:18/4/2025 – 9/6/2025
  • Round 4: 11/6/2025 – 9/7/2025
  • Hệ tuyển sinh: Cử nhân, Thạc sĩ và Tiến sĩ
  • Phí ứng tuyển:1,500 NTD hoặc 50$.
  1. Chương trình đào tạo

YÊU CẦU
Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh hoặc có đủ khóa học bằng tiếng Anh để đáp ứng yêu cầu tốt nghiệp Chứng chỉ chứng nhận khả năng tiếng Anh quốc tế tương đương với CEFR B1 (hoặc cao hơn), bao gồm: TOEFL ITP 500, TOEFL CBT 173, TOEFL iBT 61, IELTS 5.0 hoặc TOEIC 550 trở lên.
Chương trình giảng dạy chủ yếu bằng tiếng Trung Chứng nhận TOCFL cấp độ B1 (Level 3) trở lên.
Chứng nhận HSK cấp 5 trở lên.

 

KÝ HIỆU CHÚ THÍCH
EN Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh
CH Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung
EN&CH Chương trình có các khóa học tiếng Anh cần hoàn thành để tốt nghiệp

Khoa Kỹ Thuật và Khoa học (College of Engineering and Science)

College of Engineering KHOA KỸ THUẬT CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Mechanical and Computer-Aided Engineering Ngành Kỹ thuật Cơ khí và Máy tính hỗ trợ CH EN&CH
Department of Fiber and Composite Materials Ngành Vật liệu sợi và vật liệu tổng hợp CH EN&CH EN&CH
Department of Industrial Engineering and Systems Management Ngành Kỹ thuật Công nghiệp và Quản lý Hệ thống CH EN&CH EN&CH
Department of Chemical Engineering Ngành Kỹ thuật Hóa học CH EN&CH EN&CH
Department of Aerospace and Systems Engineering Ngành Hàng không Vũ trụ và Kỹ thuật Hệ thống CH EN&CH
Bachelor’s Program of Precision Systems Design Chương trình Cử nhân Thiết kế Hệ thống chính xác CH
PhD Program of Mechanical and Aeronautical Engineering Chương trình Tiến sĩ Kỹ thuật Cơ khí và Hàng không EN&CH
Master’s Program of Electro-acoustics Chương trình Thạc sĩ Điện âm học EN&CH
Master’s Program of Green Energy Science and Technology Chương trình Thạc sĩ Khoa học và Công nghệ Năng lượng Xanh EN&CH
Department of Applied Mathematics Ngành Toán ứng dụng CH
Department of Materials Science and Engineering Ngành Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu CH EN&CH EN&CH
Department of Environmental Engineering and Science Ngành Khoa học và Kỹ thuật Môi trường CH EN&CH EN&CH
Department of Photonics Ngành Quang tử CH EN&CH
Master’s Program of Data Science Chương trình Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu EN&CH

Khoa Kinh doanh (College of Business)

College of Business KHOA KINH DOANH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Accounting Ngành Kế toán CH CH
Department of International Business Ngành Kinh doanh quốc tế CH EN
Program of International Business Administration in English Ngành Kinh doanh Quốc tế (giảng dạy bằng tiếng Anh) EN
Department of Public Finance Ngành Tài chính công CH CH
Department of Cooperative Economics and Social Entrepreneurship Ngành Kinh tế Hợp tác và Doanh nghiệp Xã hội CH CH
Department of Statistics Ngành Thống kê CH
Department of Statistics Business Data Analytics Division Ngành Thống kê Bộ phận phân tích dữ liệu kinh doanh CH
Department of Statistics Big Data Analytics and Market Decisions Division Ngành Thống kê Bộ phận phân tích dữ liệu lớn và quyết định thị trường CH
Department of Economics Ngành Kinh tế CH CH
Department of Business Administration Ngành Quản trị Kinh doanh CH CH
Department of Marketing Ngành Marketing CH
Master Program of Global Marketing, Department of
Marketing
Chương trình Thạc sĩ Marketing quốc tế, Ngành Marketing CH
Master’s Program, Graduate Institute of Financial and Economic Law Chương trình Thạc sĩ, Sau đại học về Luật Kinh tế và Tài chính CH

Khoa Tài chính (College of Finance)

College of Finance KHOA TÀI CHÍNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Finance
(Chỉ sinh viên Đại học Tôn Đức Thắng)
Ngành Tài chính EN&CH
Department of Finance Ngành Tài chính CH CH
Department of Risk Management and Insurance Ngành Quản lý Rủi ro và Bảo hiểm CH CH
Bachelor’s Program of Financial Engineering and Actuarial Science Chương trình Cử nhân Kỹ thuật Tài chính và Khoa học Tính toán CH

Khoa Khoa học xã hội và Nhân văn (College of Humanities and Social Sciences)

College of Humanities and Social Sciences KHOA KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Chinese Literature Ngành Văn học Trung Quốc CH CH CH
Department of Foreign Languages and Literature Ngành Ngoại ngữ và Văn học CH EN
Master’s Program of Culture and Social Innovation Chương trình Thạc sĩ về Đổi mới Văn hóa và Xã hội CH

Khoa Thông tin và Kỹ thuật điện tử (College of Information and Electrical Engineering)

College of Information and Electrical Engineering KHOA THÔNG TIN VÀ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Information Engineering and Computer Science Ngành Kỹ thuật Thông tin và Khoa học Máy tính CH EN&CH EN&CH
Department of Electronic Engineering Ngành Kỹ thuật điện tử CH CH
Department of Electrical Engineering Ngành Kỹ thuật Điện CH CH
Department of Automatic Control Engineering Ngành Kỹ thuật Điều khiển Tự động CH CH
Department of Communications Engineering Ngành Kỹ thuật Truyền thông CH CH
PhD Program of Electrical and Communication Engineering Chương trình Tiến sĩ Kỹ thuật Điện và Truyền thông CH
Undergraduate Program of Information and Electrical
Engineering College
Ngành Kỹ thuật Thông tin và Điện tử CH

Khoa Xây dựng và Phát triển (College of Construction and Development)

College of Construction and Development KHOA XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Civil Engineering Ngành Xây dựng Kỹ thuật dân dụng CH CH
Department of Water Resources Engineering and Conservation Khoa Kỹ thuật và Bảo tồn Tài nguyên Nước CH CH
Department of Urban Planning and Spatial Information Ngành Quy hoạch Đô thị và Thông tin Không gian CH CH
Department of Transportation and Logistics Ngành Vận tải và Hậu cần CH EN&CH
Department of Land Management Ngành Quản lý đất đai CH CH
Master Program for Smart Cities Chương trình Thạc sĩ về Thành phố thông minh CH
PhD Program for Infrastructure Planning and Engineering Chương trình Tiến sĩ Quy hoạch và Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng EN&CH

Viện Kiến trúc (School of Architecture)

School of Architecture KHOA KIẾN TRÚC CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Master’s Program of Architecture Chương trình Thạc sĩ về Kiến trúc CH
General Program, School of Architecture Kiến trúc CH
Bachelor’s Program of Interior Design Thiết kế nội thất CH

i.School

i.School i.School CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Artificial Intelligence Bachelor Program Chương trình Cử nhân về Trí tuệ Nhân tạo (AI)  CH

Chương trình liên kết FCU

NGÀNH HỌC CỬ NHÂN
RMIT – FCU 2+2 Bachelor’s Program in Business and Innovation Kinh doanh và đổi mới EN
SJSU – FCU 2+2 Bachelor’s Program in Business Analytics Phân tích kinh doanh EN
SJSU – FCU 2+2 Bachelor’s Program in Electrical Engineering Kỹ thuật điện EN
SFSU- FCU 2+2 Bachelor’s Program in Computer Science Khoa học máy tính EN
UQ – FCU 2+2 Bachelor’s Program in Business Kinh doanh EN
Monash – FCU 2+2 Bachelor’s Program in Information Technology Công nghệ thông tin EN
UQ – FCU 2+2 Bachelor’s Program in Electrical Engineering Kỹ thuật điện EN
UNSW – FCU 2+2 Bachelor’s Program in Design Thiết kế EN
  1. Học phí + tạp phí

NGÀNH/KHOA NTD
Khoa Kỹ Thuật và Khoa học
Ghi chú: Riêng ngành Toán ứng dụng có mức phí là 65,420 NTD
65,960/kỳ
Khoa Kinh doanh 57,370/kỳ
Khoa Tài chính 57,370/kỳ
Khoa Khoa học xã hội và Nhân văn 56,480/Kỳ
Khoa Thông tin và Kỹ thuật điện tử 65,960/Kỳ
Khoa Xây dựng và Phát triển 65,960/Kỳ
Viện Kiến trúc 79,150/Kỳ
Viện I-School (e (Master’s program, pf Architecture NT$65,960) 65,960/Kỳ
Ghi chú: Mức học phí của Khoa Kinh doanh áp dụng cho ngành Quản lý Đất đai và ngành Vận tải và Hậu cần
  1. Các chi phí khác

Hạng mục NTD
Phí sử dụng máy tính và Internet 700/kỳ
Bảo hiểm sinh viên 242/kỳ
Bảo hiểm Y tế toàn dân 4,956/kỳ
Bảo hiểm Y tế cho sinh viên quốc tế 3,000/kỳ
Phí kí túc xá theo năm 39,800/năm
Phí kí túc xá theo kì 29,850/kỳ
Chi phí khác 6,300 – 8,200 USD/năm
  1. Học bổng

Phân loại NTD
Học bổng/Trợ cấp tài chính cho năm học đầu tiên
Ghi chú: Áp dụng cho những sinh viên đã hoàn tất thủ tục đăng ký và chọn môn học.
1. 120,000/năm
2. 60,000/năm
3. Trợ cấp sinh hoạt

Nếu cần được tư vấn thêm về các chương trình du học Đài Loan mời các bạn liên hệ số hotline 0925370000 bạn nhé!

Để lại bình luận

Đã thêm vào giỏ hàng

Scroll
0925 37 0000
0925370000