Giới thiệu Đại học Đại Diệp

Đại học Đại Diệp – 大葉大學
Da Yeh University – DYU
Địa chỉ: Số 168, Đường Xuefu, Thị trấn Dacun, Chương Hóa
Website: http://oldweb.dyu.edu.tw/
Đại học Đại Diệp (Da Yeh University – DYU – 大葉大學) là một đại học công nghiệp theo phong cách Đức được thành lập vào tháng 3 năm 1990. Ngoài các chương trình đào tạo đại học, Đại học Đại Diệp còn đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ trong một số lĩnh vực nghiên cứu.
Mục tiêu giáo dục của Đại học Đại Diệp là lấy sự kết hợp giữa “lý thuyết” – “thực tiễn”, “khoa học” và “nhân học”. Cùng với đó là sự kết hợp giữa việc dạy học truyền thống với ứng dụng khoa học.
Ngoài việc tăng cường giảng dạy về chương trình học, DYU còn thông qua các tiềm lực về hoạt động đoàn thể, công tác xã hội và nuôi dưỡng tinh thần của sinh viên, đồng thời nâng cao khả năng chuyên môn sức cạnh tranh bằng việc tổ chức các cuộc thi, các hội thảo khoa học.
Năm 2018, Đại học Đại Diệp đạt bằng khen của Bộ Giáo Dục “Đại học có thành tích giáo dục cao”.
Thông tin tuyển sinh Đại học Đại Diệp kỳ xuân 2026
1. Thời hạn tuyển sinh Đại học Đại Diệp kỳ xuân 2026
| Hoạt động | Thời gian |
| Thời gian nộp hồ sơ | 01/10/2025 – 29/12/2025 |
| Công bố kết quả (Dự kiến) | 13/01/2026 |
| Ngày nhập học chính thức | Tháng 2/2026 |
2. Chương trình đào tạo Đại học Đại Diệp kỳ xuân 2026
| Bậc học | Chỉ tiêu tuyển sinh (sinh viên quốc tế) |
| Đại học (Bachelor) | 50 |
| Cao học (Thạc sĩ) | 50 |
| Tiến sĩ (Doctoral) | 27 |
| International Foundation Program (IFP) | 113 |
| INTENSE Program | 144 |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
| EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | IFB | INTENSE |
| Department of Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện | CH | CH/EN | CH/EN | CH | CH |
| Department of Mechanical & Automation Engineering | Kỹ thuật Cơ khí & Tự động hóa | CH | CH/EN | CH/EN | CH | CH |
| Department of Computer Science & Information Engineering | Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin | CH | CH/EN | CH | ||
| Bachelor Program for Fire & Safety Science | Khoa học An toàn & Phòng cháy Chữa cháy | CH | CH/EN | CH/EN | CH | CH |
Khoa Quản trị (College of Management)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | IFB | INTENSE |
| Department of Finance | Tài chính | CH/EN | CH | |||
| Department of Business Administration | Quản trị kinh doanh | CH/EN | CH/EN | CH | ||
| Department of Accounting and Information Management | Khoa Kế toán và Quản lý Thông tin | CH | CH | CH | ||
| Global Master Program of Business and Management | Thạc sĩ Kinh doanh và quản trị | EN | ||||
| Ph.D. Program in Management | Tiến sĩ Quản trị | CH/EN |
Khoa Ngoại ngữ (College of Foreign Language)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | IFB | INTENSE | |
| Department of English | Ngôn ngữ Anh | CH/EN | ||||
| Department of Applied Japanese Language | Ngôn ngữ Nhật Ứng dụng | CH |
Khoa Thiết kế & Nghệ thuật (College of Design & Arts)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | IFB | INTENSE |
| Department of Plastic Arts | Nghệ thuật Tạo hình | CH | CH/EN | |||
| Department of Architecture and Interior Design | Thiết kế Kiến trúc & Nội thất | CH | CH | |||
| Department of Design | CH | CH/EN | ||||
| Bachelor Program for Multimedia Digital Content | Cử nhân Nội dung Số Đa phương tiện | CH | ||||
| Graduate Program of Design and Arts College | Thiết kế & Nghệ thuật | CH/EN | ||||
| Graduate School of Architecture | Kiến trúc | CH/EN |
Khoa Du lịch & Nhà hàng Khách sạn (College of Tourism & Hospitality)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | IFB | INTENSE |
| Department of Hospitality Management | Quản trị Nhà hàng Khách sạn | CH | ||||
| Department of Tourism and Leisure | Quản trị Du lịch và Giải trí | CH/EN | CH | |||
| Bachelor Program for Baking & Beverage Modulation | Điều chế Làm bánh & Đồ uống | CH | CH |
Khoa Điều dưỡng & Khoa học Sức khỏe (College of Nursing & Health Sciences)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | IFB | INTENSE |
| Department of Nursing | Điều dưỡng | CH | CH | CH | ||
| Department of Optometry | Khúc xạ Nhãn khoa | CH | CH | |||
| Department of Occupational Therapy | Trị liệu Nghề nghiệp | CH | CH |
Khoa công nghệ và tài nguyên sinh học (College of Biotechnology and Bioresources)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | IFB | INTENSE |
| Department of Biomedical Sciences | Khoa học Y sinh | CH | CH/EN | CH | ||
| Department of Medicinal Botanicals and Foods on Health Applications |
Thực vật học và chăm sóc sức khỏe | CH | CH/EN | CH/EN |
3. Học phí & tạp phí Đại học Đại Diệp kỳ xuân 2026
| KHOA | CỬ NHÂN | THẠC SĨ & TIẾN SĨ |
| Khoa Kỹ thuật | 57,923 NTD/ Kỳ | 48,208 – 55,856 NTD/ Kỳ |
| Khoa Quản trị | 51,045 NTD/ Kỳ | 48,208 – 55,856 NTD/ Kỳ |
| Khoa Thiết kế & Nghệ thuật | 57,923 NTD/ Kỳ | 48,208 – 55,856 NTD/ Kỳ |
| Khoa Du lịch & Nhà hàng Khách sạn | 51,045~ 57,923 NTD/ Kỳ | 48,208 – 55,856 NTD/ Kỳ |
| Khoa Điều dưỡng & Khoa học Sức khỏe | 51,045~ 61,075 NTD/ Kỳ | 48,208 – 55,856 NTD/ Kỳ |
| Khoa công nghệ và tài nguyên sinh học | 57,923 NTD/ Kỳ | 48,208 – 55,856 NTD/ Kỳ |
4. Các chi phí khác tại Đại học Đại Diệp kỳ xuân 2026
| PHÂN LOẠI | CHI PHÍ |
| Bảo hiểm Sinh viên | 3,000 NTD (sau khi nhập học, trước khi tham gia Bảo hiểm Y tế Quốc gia trong 6 tháng đầu) |
| Bảo hiểm NHI | 5,000 NTD/ Kỳ (bắt đầu từ tháng thứ bảy kể từ khi nhập học) |
| Ký túc xá trong trường | 25,000 NTD/ Năm (không bao gồm kỳ nghỉ đông và hè, chi phí hai kỳ này được tính riêng). |
| Chi phí Sinh hoạt | 6,000 – 10,000 NTD/ Tháng |
5. Học bổng Đại học Đại Diệp kỳ xuân 2026
Học bổng Đại học Đại Diệp (DYU) kỳ xuân 2026
Đại học Đại Diệp cung cấp nhiều học bổng hấp dẫn cho sinh viên quốc tế để miễn giảm học phí và tạp phí.
Học bổng Chính phủ Đài Loan (Taiwan Scholarship)
Sinh viên quốc tế có thể nộp đơn xin Học bổng Đài Loan (ví dụ: MOE, MOFA) thông qua các Văn phòng Kinh tế và Văn hóa Đài Bắc (TECO) tại Việt Nam trước khi nhập học.
Học bổng Đại học Đại Diệp (DYU Foreign Student Scholarships)
DYU cấp học bổng cho sinh viên quốc tế dựa trên thành tích. Học bổng được xét theo từng học kỳ.
Bậc Tiến sĩ (Ph.D.):
| Loại học bổng | Giá trị học bổng (mỗi học kỳ) |
| Class 1 | Miễn 100% học phí và tạp phí + Thưởng NT$ 40,000 |
| Class 2 | Miễn 100% học phí và tạp phí |
Bậc Thạc sĩ (Master) & Cử nhân (Bachelor):
| Loại học bổng | Giá trị học bổng (mỗi học kỳ) |
| Class 2 | Miễn 100% học phí và tạp phí |
| Class 3 | Miễn 50% học phí và tạp phí |
Điều kiện xét học bổng cho học kỳ đầu tiên:
- Học bổng (Class 1 cho Ph.D, Class 2 cho Master/Bachelor): Ứng viên phải đáp ứng yêu cầu ngôn ngữ cho học bổng.
- Học bổng (Class 2 cho Ph.D, Class 3 cho Master/Bachelor): Ứng viên chỉ cần đáp ứng yêu cầu ngôn ngữ đầu vào (ví dụ: TOCFL A2 cho hệ tiếng Trung).
- Yêu cầu ngôn ngữ đầu vào (hệ tiếng Trung): Đạt CEFR A2 (TOCFL A2) trở lên, hoặc là người bản xứ/tốt nghiệp từ trường dạy bằng tiếng Trung.
- Yêu cầu ngôn ngữ đầu vào (hệ tiếng Anh): Đạt CEFR B1 (ví dụ: IELTS 5.0, TOEIC 550) trở lên, hoặc là người bản xứ/tốt nghiệp từ trường dạy bằng tiếng Anh.
Lưu ý: Từ học kỳ thứ 2 trở đi, học bổng sẽ được xét dựa trên thành tích học tập tại trường.
III. Kết luận
Với bề dày lịch sử là một trường đại học công nghiệp theo phong cách Đức, Đại học Đại Diệp (Da-Yeh University – DYU) không chỉ là một trong những trường đại học uy tín tại Đài Loan, mà còn là điểm đến lý tưởng cho sinh viên Việt Nam mong muốn học tập trong môi trường quốc tế chất lượng cao, kết hợp chặt chẽ giữa lý thuyết và thực tiễn.
Từ các chương trình Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ đa dạng, DYU mang đến cơ hội học tập, ứng dụng thực tế cao và cơ hội làm việc ngay sau khi tốt nghiệp.
