Giới thiệu Đại học Tịnh Nghi

Đại học Tịnh Nghi – 靜宜大學
Providence University – PU
Địa chỉ: Số 200, Khu 7, Đại lộ Đài Loan, Quận Shalu, Thành phố Đài Trung
Website: https://enpu.pu.edu.tw/
Đại học Tịnh Nghi được thành lập năm 1921. Đại học Tịnh Nghi có lịch sử hình thành lâu đời tại Đài Trung, Đài Loan.
Đại học Tịnh Nghi khá nổi tiếng tại Đài Trung và được biết đến là 1 trường năng động, có nhiều chương trình liên kết và thu hút sinh viên Quốc tế đến du học.
Đại học Tịnh Nghi hợp tác với hàng trăm đại học quốc tế đến từ Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức, Pháp, Ý,… giúp cho sinh viên trường có cơ hội tiếp cận nhiều chương trình học thuật chất lượng đến từ các quốc gia tiên tiến trên thế giới đồng thời tạo một môi trường trải nghiệm đa văn hóa cho sinh viên ngay từ khi còn ngồi trên giảng đường.
Thông tin tuyển sinh Đại học Tịnh Nghi kỳ xuân 2026
1. Thời hạn tuyển sinh Đại học Tịnh Nghi kỳ xuân 2026
- Round 1: 15/10/2025
- Round 2: 15/11/2025
2. Chương trình đào tạo Đại học Tịnh Nghi kỳ xuân 2026
| KÝ HIỆU | CHÚ THÍCH |
| CH | Chương trình giảng dạy đa số bằng tiếng Trung |
| EN | Chương trình giảng dạy có tiếng Anh để đủ điều kiện tốt nghiệp |
Khoa Ngoại ngữ & Văn học (College of Foreign Language & Literature)
| TIẾNG ANH | TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Department of English Language, Literature & Linguistics | Ngôn ngữ Anh, Văn học & Ngôn ngữ học | CH | CH |
| Department of Spanish Language & Literature | Ngôn ngữ & Văn học Tây Ban Nha | CH | CH |
| Department of Japanese Language & Literature | Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản | CH | CH |
Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn (College of Humanities & Social Sciences)
| TIẾNG ANH | TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Chinese Literature | Văn học Trung Hoa | CH | CH | |
| Department of Social Work & Child Welfare | Công tác Xã hội & Phúc lợi Trẻ em | CH | CH | |
| Department of Taiwanese Literature | Văn học Đài Loan | CH | CH | |
| Department of Law | Luật | CH | CH | |
| Department of Ecological Humanities | Sinh thái Nhân văn | CH | ||
| Department of Mass Communication | Truyền thông Đại chúng | CH | ||
| Graduate Institute of Education | Giáo dục | CH | ||
| Master Program in Crime Prevention | Phòng chống Tội phạm | CH | ||
| Master Program in Social Enterprise & Cultural & Creative Industries | Doanh nghiệp xã hội & Công nghiệp Văn hóa & Sáng tạo | CH | ||
| Master Program in Indigenous Cultural Heritage | Di sản Văn hóa Bản địa | CH | ||
| Ph.D. Program in Health & Social Welfare for Indigenous Peoples | Phúc lợi Xã hội & Sức khỏe cho người dân bản địa | CH |
Khoa Khoa học (College of Sciences)
| TIẾNG ANH | TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Financial Engineering | Kỹ thuật Tài chính | CH | CH | |
| Department of Applied Chemistry | Hóa học Ứng dụng | CH | CH | CH |
| Department of Food & Nutrition | Đồ ăn & Dinh dưỡng | CH | CH | CH |
| Department of Cosmetic Science | Khoa học Thẩm mỹ | CH | CH | CH |
| Department of Data Science & Big Data Analytics | Khoa học Dữ liệu & Phân tích Dữ liệu lớn | CH |
Khoa Quản trị (College of Management)
| TIẾNG ANH | TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Department of Marketing and Digital Business Administration | Tiếp thị và Quản trị Kinh doanh Kỹ thuật số | CH | CH |
| Department of International Business | Kinh doanh Quốc tế | CH | CH |
| Department of Accounting | Kế toán | CH | CH |
| Department of Tourism | Du lịch | CH | CH |
| Department of Finance | Tài chính | CH | CH |
| Master Program in Innovation Management & Entrepreneurship | Quản lý Đổi mới & Khởi nghiệp | CH |
Khoa Máy tính & Tin học (College of Computing & Informatics)
| TIẾNG ANH | TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Department of Computer Science & Information Management |
Khoa học Máy tính & Quản lý Thông tin | CH | CH |
| Department of Computer Science & Information Engineering | Khoa học Máy tính & Kĩ thuật Thông tin | CH | CH |
| Department of Computer Science & Communication Engineering | Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Truyền thông | CH | CH |
| International Program in Computer Science | (Chương trình Quốc tế) Khoa học Máy tính | EN |
Khoa Quốc tế (International College)
| TIẾNG ANH | TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Global Master of Business Administration Program | (Chương trình Thạc sĩ Quốc tế) Quản trị Kinh doanh | EN | |
| International Business Administration Program | (Chương trình Quốc tế) Quản trị Kinh doanh | EN | |
| Global Foreign Language Education Program | Chương trình Giáo dục Ngoại ngữ toàn cầu | EN | |
| Program in Intelligent Media & Innovative Technology Applications |
Chương trình Truyền thông Thông minh & Ứng dụng Công nghệ Sáng tạo | EN |
3. Học phí + tạp phí Đại học Tịnh Nghi kỳ xuân 2026
| KHOA/NGÀNH | HỌC PHÍ + TẠP PHÍ |
| Khoa Ngoại ngữ & Khoa Nhân văn (không bao gồm ngành Sinh thái Nhân văn và Truyền thông Đại chúng) |
44,811 NTD/ Kỳ |
| – Ngành Sinh thái Nhân văn – Ngành Truyền thông Đại chúng – Khoa Khoa học & Khoa Máy tính và Tin học |
51,874 NTD/ Kỳ |
| – Khoa Quản trị – Khoa Quốc tế |
45,496 NTD/ Kỳ |
| Chương trình Giáo dục Ngoại ngữ toàn cầu | 44,811 NTD/ Kỳ |
4. Các chi phí khác Đại học Tịnh Nghi
| PHÂN LOẠI | CHI PHÍ |
| Ký túc xá (tùy loại phòng) | 10,500 – 15,500 NTD/ Kỳ |
| Phí Sử dụng Internet & Máy tính | 750 NTD/ Kỳ |
| Dụng cụ Thể thao | 200 NTD/ Kỳ |
| Khám Sức khỏe | 658 NTD/ Lần |
| Bảo hiểm Sinh viên | 333 NTD/ Kỳ |
| Bảo hiểm Cathay (cho Sinh viên chưa có Bảo hiểm NHI) | 3500 NTD/ Kỳ |
| Bảo hiểm NHI | 826 NTD/ Tháng |
5. Học bổng Đại học Tịnh Nghi
| PHÂN LOẠI | HỌC BỔNG |
| Chương trình tiếng Trung-Năm 1 | Đạt TOCFL 3 – 2 hoặc học tiếng Trung Phồn thể trên 450 – 330 giờ/ năm: trợ cấp tương đương học phí cho năm học đầu tiên |
| Chương trình tiếng Trung – các năm còn lại | Trợ cấp dựa trên kết quả học tập (1) Xếp hạng lớp nằm trong top 15%, trợ cấp 35.000 NTD (2) Xếp hạng lớp nằm trong khoảng 16%~30%, trợ cấp 20.000 NTD (3) Xếp hạng lớp nằm trong khoảng 31% ~ 50%, trợ cấp 8.000 NTD |
| Chương trình tiếng Anh- Năm 1 | Đạt TOEFL ITP 500 (Cử nhân) – 550 ITP (Thạc sĩ) được trợ cấp tương đương học phí cho năm học đầu tiên |
| Chương trình tiếng Anh – các năm còn lại | Trợ cấp dựa trên kết quả học tập (1) Xếp hạng lớp nằm trong top 15%, trợ cấp 35.000 NTD (2) Xếp hạng lớp nằm trong khoảng 16%~30%, trợ cấp 20.000 NTD (3) Xếp hạng lớp nằm trong khoảng 31% ~ 50%, trợ cấp 8.000 NTD |
Để biết thêm thông tin tuyển sinh của Đại học Tịnh Nghi, mời quý phụ huynh và các em học sinh liên hệ theo số hotline 0925370000.
