Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng tìm hiểu Đại học Khoa học Công nghệ Quốc lập Cao Hùng kỳ xuân 2025 nhé
Tổng quan về trường
Đại học Khoa học Công nghệ Quốc lập Cao Hùng (NKUST) được thành lập vào ngày 1 tháng 2 năm 2018, bằng sự hợp nhất của ba trường đại học: Đại học Khoa học Ứng dụng Quốc gia Cao Hùng, Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Cao Hùng, và Đại học Hàng hải Quốc gia Cao Hùng. Trường là một lựa chọn tốt cho các bạn du học Đài Loan yêu thích ngành học về công nghệ, kỹ thuật.
Là một trường đại học công nghệ, NKUST đã kết hợp các thế mạnh của ba trường đại học. Không những kết hợp mạnh mẽ với các ngành công nghiệp, đổi mới và khởi nghiệp, và công nghệ đại dương. Trường còn có lợi thế lớn về các khía cạnh như: khuôn viên rộng lớn, nhân lực dồi dào, văn hóa đa dạng. Tạo nên một môi trường học tập sôi nổi và tích cực cho sinh viên.
Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học Công nghệ Quốc lập Cao Hùng kỳ xuân 2025
- Thời hạn tuyển sinh
- Thời hạn tuyển sinh: 02/9/2024 đến 02/10/2024
- Hệ đào tạo: Thạc sĩ & Tiến sĩ
- Chương trình đào tạo
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| KHOA/ NGÀNH | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Ph.D. Program in Engineering Science and Technology-Engineering Management Group |
Chương trình Tiến sĩ Khoa học và Công nghệ Kỹ thuật – Nhóm Quản lý Kỹ thuật | x | |
| Ph.D. Program in Engineering Science and Technology-Construction Engineering Group |
Chương trình Tiến sĩ Khoa học và Công nghệ Kỹ thuật – Nhóm Kỹ thuật Xây dựng | x | |
| Department of Civil Engineering | Kỹ thuật xây dựng | x | x |
| Department of Chemical and Materials Engineering | Kỹ thuật Hóa học và Vật liệu | x | x |
| Department of Construction Engineering |
Kỹ thuật xây dựng | x | |
| Department of Safety, Health and Environmental Engineering |
Kỹ thuật An toàn, Sức khỏe và Môi trường | x | x |
| Department of Industrial Engineering and Management |
Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp | x | x |
College of Intelligence Mechanical and Electrical Engineering
| KHOA | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Mechanical Engineering |
Kỹ thuật cơ khí | x | x |
| Department of Mold and Die Engineering |
Kỹ thuật không mẫu và khuôn đúc | x | x |
| Department of Mechatronics Engineering |
Kỹ thuật Cơ điện tử | xx | x |
Khoa Khoa học Thuỷ Quyển (College of Hydrosphere Science)
| KHOA | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Ph.D. Program of Aquatic Science and Technology- Environmental Engineering, Fishery, Biotechnology, Food Science, Aquaculture |
Chương trình Tiến sĩ Khoa học và Công nghệ Thủy sản – Kỹ thuật Môi trường, Thủy sản, Công nghệ Sinh học, Khoa học Thực phẩm, Nuôi trồng Thủy sản |
x | |
| Department of Marine Environmental Engineering |
Kỹ thuật Môi trường Biển | x | |
| Department of Fisheries Technology and Management |
Công nghệ và Quản lý Thủy sản | x | |
| Institute of Marine Affairs and Business Management |
Viện Hàng hải và Quản lý Kinh doanh | x | |
| Department of Marine Biotechnology | Công nghệ sinh học biển | x | |
| Department of Seafood Science | Khoa học Hải sản | x | |
| Department of Aquaculture | Nuôi trồng thuỷ sản | x |
Khoa Ngoại ngữ (College of Foreign Languages)
| KHOA | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of German | Khoa tiếng Đức | x | |
| M.A. Program in Interpreting and Translation |
Phiên dịch và Biên dịch | x | |
| M.A. Program in Applied Linguistics and TESOL Track 1: TESOL (Teaching English to Speakers of Other Languages) | Thạc sĩ Ngôn ngữ học ứng dụng và TESOL Track 1: TESOL (Giảng dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác) | x | |
| M.A. Program in Applied Linguistics and TESOL Track 2: EBP (English for Business Purposes) |
Thạc sĩ Ngôn ngữ học ứng dụng và TESOL Lộ trình 2: EBP (Tiếng Anh cho mục đích kinh doanh) |
x | |
| Department of Japanese | Khoa tiếng Nhật | x |
Khoa Hàng hải (College of Maritime)
| KHOA | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Ph.D. Program in Maritime Science and Technology |
Tiến sĩ Khoa học và Công nghệ Hàng hải | x | |
| Master’s Program in Offshore Wind Energy Engineering | Thạc sĩ Kỹ thuật Năng lượng Gió ngoài khơi | x | |
| Department of Shipping Technology | Công nghệ Vận tải biển | x | |
| Department of Maritime Information and Technology | Công nghệ thông tin hàng hải | x | |
| Department of Naval Architecture and Ocean Engineering and Graduate School | Kiến trúc Hải quân và Kỹ thuật Đại dương | x | |
| Department of Telecommunications Engineering | Kỹ thuật viễn thông | x |
Khoa Thương mại Hàng hải (College of Marine Commerce)
| KHOA | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Marine Leisure Management |
Quản lý Giải trí Hàng hải | x | |
| Department of Shipping and Transportation Management |
Quản lý Vận tải và Vận tải biển | x | x |
| Department of Supply Chain Management | Quản lý chuỗi cung ứng | x |
Kinh doanh thông minh (Business Intelligence School)
| THẠC SĨ | TIẾN SĨ | ||
| Ph.D. Program in Business Intelligence (Program of Intelligent Commerce) | Chương trình Tiến sĩ về Trí tuệ Kinh doanh (Chương trình Thương mại Thông minh) | x | |
| Ph.D. Program in Business Intelligence (Program of Public Finance and Taxation) |
Chương trình Tiến sĩ về Trí tuệ Kinh doanh (Chương trình Tài chính Công và Thuế) | x | |
| Ph.D. Program in Business Intelligence (Program of Tourism Management) |
Chương trình Tiến sĩ về Trí tuệ Kinh doanh (Chương trình Quản lý Du lịch) | x | |
| Department of Tourism Management | Quản lý du lịch | x | |
| Department of Public Finance and Taxation | Tài chính công và Thuế | x |
Khoa Kỹ thuật Điện và Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering and Computer Science)
| KHOA | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Microelectronics Engineering | Kỹ thuật vi điện tử | x | |
| Department of Electronic Engineering (First Campus) |
Kỹ thuật Điện tử (Cơ sở 1) |
x | |
| Department of Computer and Communication Engineering |
Kỹ thuật máy tính và truyền thông | x | |
| Department of Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện | x | x |
| Graduate Program in Intelligent Automation Systems |
Chương trình sau đại học về Hệ thống tự động hóa thông minh | x | |
| Department of Electronic Engineering (Jiangong Campus) | Khoa Kỹ thuật Điện tử (Cơ sở Jiangong) | x | x |
| Department of Computer Science and Information Engineering | Khoa học máy tính và Kỹ thuật thông tin | x | |
| Institute of Photonics Engineering | Kỹ thuật Photonic | x |
Khoa Quản lý (College of Management)
| KHOA | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Marketing and Distribution Management | Marketing và Quản lý Phân phối | x | |
| Department of International Business | Kinh doanh quốc tế | x | x |
| Department of Business Management | Quản trị Kinh doanh | x | |
| Department of Risk Management and Insurance |
Quản lý Rủi ro và Bảo hiểm | x | |
| Department of Logistics Management | Quản lý Logistics | x | |
| Master’s Program in Business Administration |
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh | x | |
| Graduate Institute of Science and Technology Law |
Viện sau đại học về khoa học và công nghệ luật | x | |
| Department of Finance | Tài chính | x | |
| Department of Money and Banking | Tiền tệ và Ngân hàng | x | |
| International Master of Business Administration |
Thạc sĩ quản trị kinh doanh quốc tế | x | |
| Department of Human Resource Development |
Phát triển nguồn nhân lực | x | |
| Department of Information Management |
Quản lý thông tin | x | |
| Graduate Program in Electronic Commerce |
Chương trình sau đại học về thương mại điện tử | x |
Khoa Đổi mới và Thiết kế (College of Innovation and Design)
| KHOA | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Cultural and Creative Industries | Công nghiệp Văn hóa và Sáng tạo | x |
- Học phí + tạp phí Đại học Khoa học Công nghệ Quốc lập Cao Hùng kỳ xuân 2025
| KHOA/ NGÀNH | Học phí + Tạp phí | Phí tín dụng |
| Khoa Kỹ thuật | 26,864 NTD/ Kỳ | 3,198 NTD/ Kỳ |
| Kỹ thuật Điện và Công nghệ thông tin | 26,846 NTD/ Kỳ | 3,198 NTD/ Kỳ |
| Kỹ thuật cơ khí và điện thông minh | 26,846 NTD/ Kỳ | 3,198 NTD/ Kỳ |
| Kinh doanh hàng hải | 24,600 NTD/ Kỳ | 3,198 NTD/ Kỳ |
| Đổi mới và Thiết kế | 22,808 NTD/ Kỳ | 3,198 NTD/ Kỳ |
| Ngoại ngữ | 22,808 NTD/Kỳ | 3,198 NTD/ Kỳ |
| Quản lý | 24,600 NTD/Kỳ | 3,198 NTD/ Kỳ |
| Kinh doanh thông minh | 24,600 NTD/Kỳ | 3,198 NTD/ Kỳ |
| Hàng hải | 26,650 NTD/Kỳ | 3,076 NTD/ Kỳ |
| Khoa học thuỷ quyển | 25,830 NTD/ Kỳ | 3,076 NTD/ Kỳ |
- Chi phí ký túc xá tại Đại học Khoa học Công nghệ Quốc lập Cao Hùng kỳ xuân 2025
| KÝ TÚC XÁ | CHI PHÍ |
| First campus | 9,700 – 10,700 NTD/Người/Kỳ |
| Nanzih campus | 9,000 NTD/Người/Kỳ |
| Cijing Campus | 7,600 NTD/Người/Kỳ |
| Jiangong Campus | 10,100 – 16,3000 NTD/Người/Kỳ |
| Yanchao Campus | 11,400 – 14,600 NTD/Người/Kỳ |
- Học bổng tại Đại học Khoa học Công nghệ Quốc lập Cao Hùng kỳ xuân 2025
| PHÂN LOẠI | |
| Học bổng cho sinh viên quốc tế xuất sắc bậc tiến sĩ | 12,000 NTD/Tháng |
| Học bổng cho sinh viên quốc tế xuất sắc bậc thạc sĩ | 6,000 NTD/Tháng |
Để biết thêm chi tiết thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học Công nghệ Quốc lập Cao Hùng , mời quý phụ huynh và các em học sinh liên hệ theo số hotline 0925370000