Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại Học Sư phạm Quốc lập Cao Hùng kỳ xuân 2025 nhé
Đôi nét về trường
Đại Học Sư phạm Quốc lập Cao Hùng là trường có chất lượng giảng dạy và nghiên cứu tốt, trường tọa lạc tại Đường Heping 1st, Quận Lingya, Thành phố Cao Hùng, Đài Loan. Ngoài việc đào tạo nâng cao kiến thức và kỹ năng học thuật, Đại Học Sư phạm Quốc lập Cao Hùng còn chú trọng đến sự đa dạng văn hóa. Mục tiêu của trường là tập trung vào việc cải tiến chương trình giảng dạy phổ thông, bao gồm nhiều khóa học khác nhau nhằm nuôi dưỡng một nền giáo dục toàn diện.
Kể từ khi thành lập đến nay, Đại Học Sư phạm Quốc lập Cao Hùng đã đào tạo được nhiều cá nhân có đóng góp quan trọng cho lĩnh vực giáo dục. Với 70% giáo viên và quản lý giáo dục ở miền nam Đài Loan có mối liên hệ với trường, Đại Học Sư phạm Quốc lập Cao Hùng duy trì một nền tảng quan trọng cho các nghiên cứu liên quan đến giáo dục và quá trình đào tạo giáo viên.
Với tầm nhìn hướng tới tương lai, giảng viên và sinh viên của Đại Học Sư phạm Quốc lập Cao Hùng đang từng bước xây dựng một cộng đồng dựa trên những di sản và sự đổi mới, nỗ lực đa dạng hóa và mở rộng vị thế của trường trên toàn thế giới. Đại Học Sư phạm Quốc lập Cao Hùng cũng đã giành được sự ca ngợi trên toàn quốc vì những nỗ lực và quá trình theo đuổi học thuật của trường.
Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Quốc lập Cao Hùng kỳ xuân 2025
- Thời hạn tuyển sinh
- Deadline: Đến ngày 06/11/2024
- Hệ tuyển sinh: Tất cả các hệ
- Các ngành tuyển sinh
| KÝ HIỆU | CHÚ THÍCH |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
| EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
Khoa Giáo dục (College of Education)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Education | Giáo dục | CH | CH | CH |
| Department of Special Education | Giáo dục Đặc biệt | CH | CH | CH |
| Department of Physical Education | Giáo dục Thể chất | CH | CH | |
| Department of Business Management | Quản trị Kinh doanh | CH | CH | |
| Graduate Institute of Adult Education | Giáo dục Trưởng thành | CH | CH | |
| Graduate Institute of Counseling Psychology and Rehabilitation Counseling | Tư vấn Tâm lý và Tư vấn Phục hồi Chức năng | EN (Tư vấn Phục hồi Chức năng) |
CH | |
| Graduate Institute of Human Resources and Knowledge Management | Quản trị Nhân sự và Kiến thức | CH | ||
| Graduate Institute of Gender Education | Giáo dục Giới tính | CH | CH |
Khoa Xã hội & Nhân văn (College of Humanities)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Chinese | Ngôn ngữ Trung Quốc | CH | CH | CH |
| Department of English | Ngôn ngữ Anh | CH | CH | CH |
| Department of Geography | Địa lý | CH | CH | CH |
| Graduate Institute of Taiwan History, Culture and Languages | Lịch sử, Văn hóa và Ngôn ngữ Đài Loan | CH | ||
| Graduate Institute of Chinese Classics | Văn học Kinh điển Trung Quốc | CH | ||
| Graduate Institute of Teaching Chinese as a Second/Foreign Language | Giảng dạy tiếng Trung Quốc | CH | CH | |
| Graduate Institute of Hakka Culture Studies | Nghiên cứu Văn hóa Hakka | CH |
Khoa Tự nhiên (College of Science)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Mathematics | Toán học | CH | ||
| Department of Chemistry | Hóa học | CH | CH | |
| Department of Physics | Vật lý | CH | CH | CH |
| Graduate Institute of Science Education & Environmental Education | Giáo dục Khoa học và Giáo dục Môi trường | CH |
Khoa Công nghệ (College of Technology)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | |
| Engineering International Graduate Program (Một số học phần tự chọn có học bổng trợ cấp của công ty chỉ dành cho sinh viên Việt Nam) |
Kỹ thuật Quốc tế | EN | |
| Department of Industrial Design | Thiết kế Công nghiệp | CH | CH |
| Department of Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện | CH | CH |
| Department of Electronic Engineering | Kỹ thuật Điện tử | CH | |
| Department of Software Engineering and Management | Kỹ thuật và Quản lý Phần mềm | CH | CH |
Khoa Nghệ thuật (College of Arts)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | |
| Department of Fine Arts | Mỹ thuật | CH | CH |
| Department of Music | Âm nhạc | CH | CH |
| Department of Visual Design | Thiết kế Đồ họa | CH | CH |
| Graduate Institute of Transdisciplinary Art | Nghệ thuật Xuyên ngành | CH |
- Học phí + tạp phí
| KHOA | CỬ NHÂN | THẠC SĨ/TIẾN SĨ |
| Khoa Giáo dục | 45,700 NTD | 26,400 NTD |
| Khoa Xã hội & Nhân văn | 45,700 NTD | 26,400 NTD |
| Khoa Tự nhiên | 53,200 NTD | 33,000 NTD |
| Khoa Công nghệ | 52,700 NTD | 33,000 NTD |
| Khoa Nghệ thuật | 53,200 NTD | 26,400 NTD |
- Các chi phí khác
| PHÂN LOẠI | CHI PHÍ |
| Internet | 500 NTD |
| Ăn uống | 9.000 NTD/ Tháng |
| Ký túc xá | 6.000 – 12.000 NTD/Kỳ |
| Thực tập ngoại ngữ | 200 NTD |
- Học bổng
| HỆ ĐÀO TẠO | HỌC BỔNG |
| Cử nhân | 5000 NTD/Tháng |
| Thạc sĩ | 7000 NTD/Tháng |
| Tiến sĩ | 8000 NTD/Tháng |
Để biết thêm chi tiết thông tin tuyển sinh về Đại Học Sư phạm Quốc lập Cao Hùng, mời quý phụ huynh và các em học sinh liên hệ theo số hotline 0925370000