Du học Đài Loan đang trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều bạn trẻ Việt Nam nhờ môi trường giáo dục chất lượng, chi phí hợp lý và cơ hội học bổng hấp dẫn. Với hệ thống giáo dục tiên tiến, Đài Loan không chỉ nổi tiếng với các trường đại học danh tiếng mà còn thu hút sinh viên quốc tế bởi nền văn hóa đa dạng, phong phú. Bên cạnh đó, việc học tập tại quốc gia này còn mang lại cơ hội tiếp cận công nghệ hiện đại và xây dựng mạng lưới quan hệ toàn cầu. Trong bài viết này cùng tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học KHKT Hoằng Quang kì mùa xuân 2025 nhé!
Giới thiệu Đại học KHKT Hoằng Quang
Đại học Khoa học Kĩ thuật Hoằng Quang thành lập năm 1967, là một trường đại học lớn với nhiều chuyên ngành lớn nhất khu vực Đài Nam.
Với phương châm “Bắt đầu từ chính mình, mở rộng lòng nhân từ đến tất cả mọi người”. Kể từ khi thành lập trường, Khoa/ngành Điều dưỡng đã trở thành một trong những cơ sở quan trọng nhất để đào tạo nguồn nhân lực về điều dưỡng.
Để đáp ứng việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo và gia tăng của các ngành công nghiệp mới, trường cam kết phát triển các chương trình Thực tế tăng cường, Thực tế ảo, máy bay không người lái và thể thao điện tử cũng như đào tạo chuyên môn về khóa học công nghệ. Trường còn tích hợp Trí tuệ nhân tạo cho các ứng dụng đa ngành trong công nghê ý tế, xây dựng cơ sở công nghiệp máy bay không người lái và một cơ sở đào tạo hàng đầu để chăm sóc toàn diện và đào tạo vật lý trị liệu.
Thông tin tuyển sinh Đại học KHKT Hoằng Quang kỳ xuân 2025
- Thời hạn tuyển sinh
- Đến ngày 15/12/2024
- Chương trình đào tạo: Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ
- Các ngành tuyển sinh
Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Trung (CH)
Số lượng tuyển sinh:
- Hệ Cử nhân: 149 người ( chương trình 4 năm), 36 người ( chương trình 2 năm)
- Hệ Thạc sĩ: 8 người
- Hệ Tiến sĩ: 3 người
Thời gian học:
- Chương trình cử nhân 4 năm: Từ 4-6 năm
- Chương trình cử nhân 2 năm: Từ 2-4 năm
- Chương trình thạc sĩ: Từ 1-4 năm
- Chương trình tiến sĩ: Từ 2-7 năm
| KHOA | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Nutrition | Khoa Dinh dưỡng | CH | CH | |
| Animal Healthcare | Khoa Chăm sóc Sức khỏe Động vật | CH | ||
| Senior Citizen Welfare and Long-term Care Business | Khoa Phúc lợi Người cao tuổi và Chăm sóc Dài hạn | CH | CH | |
| Department of Health Career Management | Khoa Quản lý Dịch vụ Sức khỏe | CH | CH | |
| Medical Equipment Development and Application | Khoa Phát triển và Ứng dụng Thiết bị Y tế | CH | ||
| Food Science and Technology – Food Science and Technology Group | Khoa học và Công nghệ Thực phẩm | CH | ||
| Food Science and Technology – Baking Science and Technology Group | Khoa học và Công nghệ Làm bánh | CH | ||
| Department of Hospitality and Hospitality Management | Khoa Quản lý Nhà hàng Khách sạn | CH | ||
| English for Global Communication | Khoa Tiếng Anh Giao tiếp Quốc tế | CH | ||
| Applied Cosmetology | Thẩm mỹ ứng dụng | CH | CH | |
| Hair Styling and Design | Tạo kiểu và Thiết kế tóc | CH | ||
| Child Care and Education | Khoa Giáo dục Mầm non | CH | ||
| Cultural Design and Marketing | Khoa Thiết kế và Tiếp thị Văn hóa | CH | ||
| Sports and Leisure | Khoa Thể thao và Giải trí | CH | ||
| Multimedia Game Development and Application | Khoa Phát triển và Ứng dụng Trò chơi Đa phương tiện | CH | ||
| Safety, Health and Environmental Engineering-Green Technology | Khoa Kỹ thuật An toàn và Môi trường – Nhóm Công nghệ Xanh | CH | ||
| Safety, Health and Environmental Engineering-Environmental Engineering | Khoa Kỹ thuật An toàn và Môi trường – Nhóm Kỹ thuật Môi trường | CH | CH | |
| Safety, Health and Environmental Engineering-Occupational Safety and Health | Khoa Kỹ thuật An toàn và Môi trường – Nhóm An toàn Lao động | CH | ||
| Intelligent Technology and Application | Khoa Ứng dụng Công nghệ Thông minh | CH | ||
| Nursing | Khoa Điều dưỡng | CH |
- Học phí Đại học KHKT Hoằng Quang kỳ xuân 2025
| CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO |
KHOA | HỌC PHÍ |
| Cử nhân | Khoa Phúc lợi người cao tuổi và Chăm sóc dài hạn Khoa Quản lý sức khỏe Khoa Giao tiếp Quốc tế Tiếng Anh Khoa Chăm sóc trẻ em Khoa Thiết kế Văn hóa và Tiếp thị Khoa Thể thao và Giải trí |
45,547 NTD/kỳ |
| Khoa Công nghệ thực phẩm – Nhóm Công nghệ thực phẩm Khoa Công nghệ thực phẩm – Nhóm Công nghệ bánh Khoa Quản lý Nhà hàng Khoa Ứng dụng Mỹ phẩm Khoa Thiết kế và Tạo mẫu Tóc |
51,936 NTD/kỳ | |
| Khoa Phát triển và Ứng dụng Thiết bị Y tế Khoa Phát triển và Ứng dụng Trò chơi Đa phương tiện Khoa Ứng dụng Công nghệ Thông minh Khoa Kỹ thuật Môi trường và An toàn Vệ sinh Khoa Kỹ thuật Môi trường và An toàn Vệ sinh – Nhóm Kỹ thuật Môi trường Khoa Kỹ thuật Môi trường và An toàn Vệ sinh – Nhóm An toàn Nghề nghiệp |
52,369 NTD/kỳ | |
| Khoa Dinh dưỡng Khoa Chăm sóc động vật |
55,057 NTD/kỳ | |
| Thạc sĩ | Khoa Phúc lợi người cao tuổi và Chăm sóc dài hạn Thạc sĩ Khoa Quản lý sức khỏe Thạc sĩ |
50,907 NTD/kỳ |
| Khoa Kỹ thuật Môi trường và An toàn Vệ sinh Thạc sĩ | 52,688 NTD/kỳ | |
| Khoa Công nghệ thực phẩm Khoa Ứng dụng Mỹ phẩm |
55,753 NTD/kỳ | |
| Khoa Điều dưỡng Khoa Dinh dưỡng |
56,344 NTD/kỳ | |
| Tiến sĩ | Khoa Điều dưỡng | 56,344 NTD/kỳ |
- Các chi phí khác
| PHÂN LOẠI | CHI PHÍ |
| Bảo hiểm an toàn sinh viên | 740 NTD/ tháng |
| Bảo hiểm NHI (sau khi cư trú liên tục 6 tháng) | 826 NTD/ tháng |
| Bảo hiểm sinh viên quốc tế ( 6 tháng đầu) | 500 NTD/ tháng |
| Chi phí sách vở ( tùy thuộc vào khóa học ) | 6.000 – 10.000 NTD/kỳ |
| Chi phí chỗ ở (ktx) | 15.000 – 34.000 NTD/kỳ |
| Chi phí sinh hoạt | 8.000 – 10.000 NTD/kỳ |
| Phí làm thẻ cư trú | 1.000 NTD |
| Phí kiểm tra sức khỏe cho sinh viên mới | 700 NTD |
- Học bổng Đại học KHKT Hoằng Quang kỳ xuân 2025
| PHÂN LOẠI | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng sinh viên | Hạng A: 50,000 NTD/kỳ Hạng B: 30,000 NTD/kỳ Hạng C: 10,000 NTD/kỳ Hạng D: 5,000 NTD/kỳ |
Để biết thêm thông tin tuyển sinh về Đại học KHKT Hoằng Quang mời quý phụ huynh và các em học sinh liên hệ theo số hotline 0925370000.