Tuyển sinh Đại học Côn Sơn kì mùa thu tháng 9.2025

I. Thông tin tuyển sinh Đại học Côn Sơn kỳ thu 2025

1. Thời hạn tuyển sinh

Hạng mục Ngày Ghi chú
Nộp đơn trực tuyến 06/01/2025 – 31/05/2025 Link đăng ký: https://bir.ksu.edu.tw/io/public/
Công bố danh sách trúng tuyển 20/08/2025
Bắt đầu gửi thư mời nhập học 25/08/2025

Số lượng tuyển sinh:

Hệ đào tạo Số lượng
Cử nhân 300
Thạc sĩ 30

2. Chương trình đào tạo

KÝ HIỆU CHƯƠNG TRÌNH
CH Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung
EN Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh

Khoa Kỹ Thuật (College of Engineering)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ
Departmet of Mechanical Engineering Kỹ thuật Cơ Khí CH CH
Department of Electric Vehicles and Intelligent Xe điện và Thông minh CH
Graduate School of Electronic Engineering Kỹ thuật điện tử CH
International Master Program
in Mechatronics Automation Engineering and Management
Kỹ thuật Tự động hóa Cơ điện tử và Quản lý EN
Department of Electrical Engineering Kỹ thuật Điện CH CH
Department of Environmental Engineering Kỹ thuật Môi trường CH CH
Department of Advanced Applied Materials Engineering Kỹ thuật Vật liệu Ứng dụng Tiên tiến CH
Graduate School of Materials Engineering Kỹ thuật vật liệu CH
Department of Information Engineering Kỹ thuật thông tin CH CH
Department of Intelligent Robotics Engineering Kỹ thuật Robot thông minh CH CH
Computer and Game Development Program Chương trình phát triển trò chơi và máy tính CH

Khoa Truyền Thông Sáng Tạo (College of Creative Media)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ
Department of Visual Communication Design Thiết kế Truyền thông Hình ảnh CH CH
Department of Motion Pictures and Video Điện ảnh và Video CH
Graduate School of Media Arts Nghệ thuật truyền thông CH
Department of Spatial Design Thiết kế không gian CH
Graduate School of Environment Design Thiết kế Môi trường CH
Department of Public Relations and Advertising Quan hệ Công chúng và Quảng cáo CH

Khoa Quản lý trí tuệ ứng dụng (College of Applied Intelligence Management)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ
Department of Business Administration Quản trị Kinh doanh CH CH
Department of Information Management Quản lý Thông tin CH CH
Department of Real Estate Development and
Management
Phát triển và Quản lý Bất động sản CH CH
Department of Recreation and Sport Management Quản lý Giải trí và Thể thao CH
Department of Food and Beverage Management and Culinary Arts Quản lý Thực phẩm, Đồ uống, Nghệ thuật Ẩm thực CH
Department of Fashion and Performance Thời trang và Biểu diễn CH
B.A. Degree Program in Senior Living Industry Management Quản lý ngành Công nghiệp Chăm sóc Người cao tuổi CH
Department of Early Childhood Care and Education Chăm sóc và Giáo dục Mầm non CH

3. Học phí + tạp phí

Hệ cử nhân 2 – 4 năm

Khoa/Ngành Học phí + tạp phí
  • Xe điện và Thông minh;
  • Kỹ thuật Điện;
  • Kỹ thuật Cơ Khí;
  • Kỹ thuật Môi trường;
  • Kỹ thuật Vật liệu Ứng dụng Tiên tiến;
  • Kỹ thuật thông tin;
  • Kỹ thuật Robot thông minh;
  • Chương trình phát triển trò chơi và máy tính;
  • Thiết kế Truyền thông Hình ảnh;
  • Điện ảnh và Video;
  • Thiết kế không gian;
  • Quan hệ Công chúng và Quảng cáo;
  • Quản lý Thông tin
52.206 NTD/kỳ
  • Quản trị Kinh doanh;
  • Phát triển và Quản lý Bất động sản;
  • Chăm sóc và Giáo dục Mầm non;
  • Quản lý Giải trí và Thể thao;
  • Quản lý Thực phẩm, Đồ uống, Nghệ thuật Ẩm thực;
  • Thời trang và Biểu diễn;
  • Quản lý ngành Công nghiệp Chăm sóc Người cao tuổi
45.437 NTD/kỳ

Hệ cử nhân 4 năm (Thực tập toàn học kỳ ngoài trường)

Khoa/Ngành Học phí + tạp phí
  • Xe điện và Thông minh;
  • Kỹ thuật Điện;
  • Kỹ thuật Cơ Khí;
  • Kỹ thuật Môi trường;
  • Kỹ thuật Vật liệu Ứng dụng Tiên tiến;
  • Kỹ thuật thông tin;
  • Kỹ thuật Robot thông minh;
  • Chương trình phát triển trò chơi và máy tính;
  • Thiết kế Truyền thông Hình ảnh;
  • Điện ảnh và Video;
  • Thiết kế không gian;
  • Quan hệ Công chúng và Quảng cáo;
  • Quản lý Thông tin
49.504 NTD/kỳ
  • Quản trị Kinh doanh;
  • Phát triển và Quản lý Bất động sản;
  • Chăm sóc và Giáo dục Mầm non;
  • Quản lý Giải trí và Thể thao;
  • Quản lý Thực phẩm, Đồ uống, Nghệ thuật Ẩm thực;
  • Thời trang và Biểu diễn;
  • Quản lý ngành Công nghiệp Chăm sóc Người cao tuổi
43.747 NTD/kỳ

Hệ Thạc sĩ

Khoa/Ngành Học phí + tạp phí
  • Xe điện và Thông minh;
  • Kỹ thuật Điện;
  • Kỹ thuật Cơ Khí;
  • Kỹ thuật Môi trường;
  • Kỹ thuật Vật liệu Ứng dụng Tiên tiến;
  • Kỹ thuật thông tin;
  • Kỹ thuật Robot thông minh;
  • Chương trình phát triển trò chơi và máy tính;
  • Thiết kế Truyền thông Hình ảnh;
  • Điện ảnh và Video;
  • Thiết kế không gian;
  • Quan hệ Công chúng và Quảng cáo;
  • Quản lý Thông tin
52.206 NTD/kỳ
  • Quản trị Kinh doanh;
  • Phát triển và Quản lý Bất động sản;
  • Chăm sóc và Giáo dục Mầm non;
  • Quản lý Giải trí và Thể thao;
  • Quản lý Thực phẩm, Đồ uống, Nghệ thuật Ẩm thực;
  • Thời trang và Biểu diễn;
  • Quản lý ngành Công nghiệp Chăm sóc Người cao tuổi
45.437 NTD/kỳ

4. Các chi phí khác

Phí KTX:

Tên ký túc xá Loại phòng Chi phí Ghi chú
North Dorm/北苑 Phòng đôi, có nhà vệ sinh riêng, có máy lạnh 19.100 NTD/học kỳ Chỉ dành cho nam
North Dorm/北苑 Phòng ba, có nhà vệ sinh riêng, có máy lạnh 15.600 NTD/học kỳ Nam và nữ
North Dorm/北苑 Tầng 7 & 8, phòng đôi, có nhà vệ sinh riêng, bếp chung 22.300 NTD/học kỳ Ưu tiên sinh viên quốc tế, nam và nữ
South Dorm/南苑 Phòng đôi, có nhà vệ sinh riêng, có máy lạnh 24.400 NTD/học kỳ Chỉ dành cho nữ
South Dorm/南苑 Phòng ba, có nhà vệ sinh riêng, có máy lạnh 16.500 NTD/học kỳ Chỉ dành cho nữ
South Dorm/南苑 Phòng bốn, có nhà vệ sinh riêng, có máy lạnh 15.400 NTD/học kỳ Chỉ dành cho nữ
South Dorm/南苑 Phòng bốn, không có nhà vệ sinh riêng, có máy lạnh 13.200 NTD/học kỳ Nam và nữ
Xing Dorm/興苑 Phòng đôi, không có nhà vệ sinh riêng, có máy lạnh 13.400 NTD/học kỳ Nam và nữ
Yuan Dorm/元苑 Phòng ba, có nhà vệ sinh riêng, có bếp chung, có máy lạnh 21.000 NTD/học kỳ Nam và nữ

Các chi phí khác:

Hạng mục Chi phí
Đặt cọc Ký túc xá 3.000 NTD (hoàn lại sau khi tốt nghiệp)
Đặt cọc thẻ ký túc 200 NTD (hoàn lại sau khi nhận thẻ Sinh viên)
Bảo hiểm y tế cho sinh viên quốc tế mới trong 6 tháng
3.000 NTD
Bảo hiểm NHI
4.956 NTD/6 tháng
Phí khám sức khỏe tổng quát 600 NTD/kỳ
Bảo hiểm nhóm sinh viên 565 NTD/kỳ
Phí sử dụng phòng máy tính 1.340 – 1.440 NTD
Phí sử dụng máy tính & Internet 300 NTD/kỳ
Thẻ cư trú ARC 1.000 NTD/năm
Mở tài khoản ngân hàng 1.000 NTD
Phí sinh hoạt (dự

kiến)

8.000 NTD/tháng

5. Học bổng

PHÂN LOẠI HỌC BỔNG
Học bổng Nhà sáng lập Được miễn học phí + tạp phí và phí ký túc xá
Học bổng Chủ tịch Hội đồng quản trị Được miễn học phí + tạp phí
Học bổng Hiệu trưởng Được miễn phí ký túc xá
Học bổng Tinh anh quốc tế Được giảm học phí + tạp phí từ 10.000 – 30.000 NTD

Để biết thêm ông tin tuyển sinh của Đại học Côn Sơn, mời quý phụ huynh va các em học sinh liên hệ theo số Hotline 0925370000

Để lại bình luận

Đã thêm vào giỏ hàng

Scroll
0925 37 0000
0925370000