Giới thiệu Đại học Nguyên Trí
Đại học Nguyên Trí
- Thành lập: 1989
- Tên tiếng Anh: Yuan Ze University – YZU
- Tên tiếng Trung: 元智大學
- Website: https://www.yzu.edu.tw/
- Địa chỉ: Số 135, Đường Yuandong, Quận Zhongli, Thành phố Đào Viên, Đài Loan
Đại học Nguyên Trí (Yuan Ze University – YZU – 元智大學) nằm tại thành phố Đào Viên, ngay sát Thành phố Đài Bắc. Đại học Nguyên Trí là trường Đại học Tư thục do tập đoàn Viễn Đông thành lập vào năm 1989.
Đại học Nguyên Trí chưa có bề dày lịch sử lâu đời nhưng Đại học Nguyên Trí đã được công nhận là hình mẫu cho các trường đại học mới nổi trong thời gian ngắn. Là trường đại học đầu tiên và duy nhất giành được Giải thưởng Chất lượng Quốc gia năm 2003.
Sau đó, Đại học Nguyên Trí được MOE chỉ định là một trong 12 trường đại học hàng đầu tại Đài Loan và nhận được giải thưởng cho “Dự án Phát triển Trung tâm Nghiên cứu Ưu tú và Đại học Hàng đầu” năm 2005.
Đại học Nguyên Trí đặt trọng tâm vào việc thúc đẩy năng lực giảng dạy và nghiên cứu tổng thể. Khoa Quản lý tại đây đã thành lập chương trình EMBA đầu tiên ở Đài Loan. Bên cạnh đó, Đại học Nguyên Trí còn thúc đẩy việc giảng dạy và nghiên cứu trong lĩnh vực nhân văn, giáo dục phổ thông và đạo đức.
Thông tin tuyển sinh Đại học Nguyên Trí kỳ thu 2025
Thời hạn tuyển sinh
Deadline nộp hồ sơ: 25/05/2025
Các ngành tuyển sinh Đại học Nguyên Trí kỳ thu 2025
| Ký hiệu | Chương trình học |
| EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
| CH & EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung & tiếng Anh |
Khoa Quản trị (College of Management)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Business Administration Program | Quản trị Kinh doanh | EN | ||
| Bachelor of Business Administration Program (Major in Accounting) | Cử nhân Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Kế toán) | CH | ||
| Bachelor of Business Administration Program (Major in Digital Marketing and Human Resources) | Cử nhân Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Tiếp thị Kỹ thuật số và Nhân sự) | CH | ||
| Bachelor of Business Administration Program (Major in Finance) | Cử nhân Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Tài chính) | CH | ||
| Bachelor of Business Administration Program (Major in Business Administration & International Business) | Cử nhân Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh & Kinh doanh Quốc tế) | CH | ||
| Global Master of Business Administration Program | Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Quản trị Kinh doanh | EN | ||
| Master of Business Administration Program (Major in Business Administration) | Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh) | CH | ||
| Master of Business Administration Program (Major in International Business) | Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh Quốc tế) | CH | ||
| Master of Business Administration Program (Major in Leadership and Human Resources) | Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Lãnh đạo và Nhân sự) | CH | ||
| Master of Business Administration Program (Major in Marketing) | Chương trình Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Marketing) | CH | ||
| Global Master Science of Finance and Accounting Program | Chương trình Thạc sĩ Khoa học Quốc tế về Tài chính và Kế toán | EN | ||
| Master of Science in Finance and Accounting (Major in Financial Technology) | Thạc sĩ Khoa học về Tài chính và Kế toán (Chuyên ngành Công nghệ Tài chính) | CH | ||
| Master of Science in Finance and Accounting (Major in Accounting) | Thạc sĩ Khoa học về Tài chính và Kế toán (Chuyên ngành Kế toán) | CH | ||
| Master of Science in Finance and Accounting (Major in Finance) | Thạc sĩ Khoa học về Tài chính và Kế toán (Chuyên ngành Tài chính) | CH | ||
| Doctoral Program in College of Management | Chương trình Tiến sĩ tại Khoa Quản trị | EN |
Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn (College of Humanities & Social Sciences)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Art & Design | Nghệ thuật & Thiết kế | CH | ||
| Master’s Program in Art & Design Management | Chương trình Thạc sĩ về Quản trị Nghệ thuật & Thiết kế | CH | ||
| Department of Foreign Languages & Applied Linguistics | Khoa Ngoại ngữ & Ngôn ngữ học Ứng dụng | CH | CH & EN | |
| Department of Chinese Linguistics & Literature | Ngôn ngữ học & Văn học Trung Hoa | CH | CH | |
| Department of Social and Policy Sciences | Khoa học Chính sách & Xã hội | CH | CH | |
| Bachelor of Strategic Communication in Humanities and Social Sciences | Cử nhân Chiến lược Truyền thông về Khoa học Xã hội và Nhân văn | EN | ||
| Doctor of Philosophy in Cultural Industries and Cultural Policy |
Tiến sĩ về Công nghiệp Văn hóa & Chương trình Chính sách Văn hóa | CH |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Mechanical Engineering | Kỹ thuật Cơ khí | CH | CH & EN | CH & EN |
| Department of Chemical Engineering & Materials Science | Kỹ thuật Hóa học & Khoa học Vật liệu | CH | CH & EN | CH & EN |
| Department of Chemical Engineering & Management | Kỹ thuật Hóa học & Quản lý | CH | CH | CH |
| International Program in Engineering for Bachelor | Chương trình Cử nhân Quốc tế về Kỹ thuật | EN | ||
| Graduate School of Biotechnology & Bioengineering | Công nghệ Sinh học và Kỹ thuật Sinh học sau Đại học | CH & EN |
Khoa Tin học (College of Informatics)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Computer Science & Engineering | Khoa học & Kỹ thuật Máy tính | CH | CH & EN | CH & EN |
| Department of Information Management | Quản trị Thông tin | CH | CH & EN | CH & EN |
| Department of Information Communication | Thông tin Truyền thông | CH | CH & EN | |
| International Bachelor Program in Informatics | Chương trình Cử nhân Quốc tế về Thông tin | EN | ||
| Graduate Program in Biomedical Informatics | Tin học Y sinh sau Đại học | CH & EN |
Khoa Điện & Kỹ thuật Điện tử Viễn thông (College of Electrical & Communication Engineering )
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Electrical Engineering (Program A, Electrical) | Kỹ thuật Điện (Chương trình Điện) | CH | CH & EN | CH & EN |
| Department of Electrical Engineering (Program B, Communication) | Kỹ thuật Điện (Chương trình Truyền thông) | CH | CH & EN | CH & EN |
| Department of Electrical Engineering (Program C, Photonics) | Kỹ thuật Điện (Chương trình Quang tử học) | CH | CH & EN | CH & EN |
| International Program in Electrical & Communication Engineering for Bachelor | Chương trình Cử nhân Quốc tế về Điện & Kỹ thuật Truyền thông | EN | ||
| Master of Electrical Engineering with Artificial Intelligence | Thạc sĩ Kỹ thuật điện & Trí tuệ Nhân tạo | CH & EN |
Khoa Y và Điều Dưỡng (College of Medicine and Nursing)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Graduate Institute of Medicine | Y khoa | CH & EN | |
| Graduate School of Biotechnology and Bioengineering |
Công nghệ Sinh học và Kỹ thuật Sinh học | CH & EN |
Hồ sơ và chứng chỉ yêu cầu Đại học Nguyên Trí
Yêu cầu tài liệu
- Giấy chứng nhận học vấn (như bằng tốt nghiệp/giấy chứng nhận nhập học)
- Bảng điểm học tập/Bằng cấp cao nhất
- Chứng chỉ ngoại ngữ
- Tự truyện: Nếu ứng viên nộp nhiều bản tuyên bố cá nhân cho các chương trình khác nhau, cần ghi rõ tên từng chương trình và điền thông tin vào hệ thống.
- Ảnh: Ảnh chân dung 2×2 inch, chụp trong vòng 6 tháng gần nhất, mặt chính diện, không đội mũ.
- Động cơ học tập (bắt buộc đối với chương trình thạc sĩ): Bao gồm kế hoạch học tập.
- Thư giới thiệu (bắt buộc đối với chương trình thạc sĩ).
- Cam kết đăng ký nhập học cho sinh viên quốc tế: Tải về từ hệ thống, đọc kỹ, ký tên và tải lên hệ thống.
- Chứng minh tài chính: Bản sao kê ngân hàng chính thức (tiếng Trung hoặc tiếng Anh) cho thấy số dư tài khoản tối thiểu 120.000 TWD (4.000 USD), được cấp bởi ngân hàng trong vòng 3 tháng gần nhất hoặc giấy chứng nhận học bổng từ chính phủ Đài Loan. Chứng minh tài chính không được do cá nhân hoặc công ty phát hành. Nếu tài khoản không đứng tên ứng viên, cần có thư bảo trợ tài chính từ người thân (tiếng Trung hoặc tiếng Anh).
- Trang bìa hộ chiếu và trang thông tin cá nhân.
- Các tài liệu bổ sung theo yêu cầu của từng khoa.
- Các tài liệu hỗ trợ khác: Chứng nhận thành tích đặc biệt, giấy phép, chứng chỉ liên quan (ứng viên chương trình tiếng Anh cần đính kèm chứng chỉ bằng tiếng Anh).
Lưu ý quan trọng:
- Nếu các tài liệu như bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận nhập học và bảng điểm không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh, ứng viên phải nộp bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Bảng điểm phải có dấu xác nhận của Văn phòng Học vụ trường đã cấp.
- Ứng viên phải nộp bản điện tử của các giấy tờ trên. Khi nhập học tại Đài Loan, phải nộp bản gốc (dịch sang tiếng Trung nếu cần) và chứng thực bởi cơ quan đại diện của Đài Loan hoặc đơn vị đề cử được chỉ định. Ứng viên không cung cấp đủ giấy tờ sẽ bị hủy tư cách nhập học.
- Hồ sơ nộp muộn hoặc không đầy đủ sẽ không được xét duyệt. Ứng viên không thể bổ sung hồ sơ muộn trừ khi được thông báo bởi trường đại học.
Yêu cầu chứng chỉ theo từng chương trình
| BẬC HỌC | CHƯƠNG TRÌNH | YÊU CẦU NGÔN NGỮ (TOCFL/IELTS/TOEIC) |
| Đại học | Cử nhân Quản trị Kinh doanh | Tiếng Trung: TOCFL Lv.3 |
| Cử nhân Quản trị Kinh doanh (giảng dạy bằng tiếng Anh) | Tiếng Anh: CEFR B2 | |
| Khoa Ngoại ngữ và Ngôn ngữ Ứng dụng | Tiếng Trung: TOCFL Lv.3 / Tiếng Anh: CEFR B1 | |
| Khoa Quản lý Thông tin | Tiếng Trung: TOCFL Lv.3 | |
| Khoa Khoa học Xã hội và Chính sách | Tiếng Trung: TOCFL Lv.3 | |
| Thạc sĩ | Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh | Tiếng Trung: TOCFL Lv.3 |
| Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Toàn cầu | Tiếng Anh: CEFR B2 | |
| Thạc sĩ Khoa học Tài chính và Kế toán Toàn cầu | Tiếng Anh: CEFR B2 | |
| Thạc sĩ Khoa học Tài chính và Kế toán | Tiếng Trung: TOCFL Lv.3 | |
| Khoa Ngoại ngữ và Ngôn ngữ Ứng dụng | Tiếng Anh: CEFR B2 | |
| Tiến sĩ | Khoa Quản lý | Tiếng Anh: CEFR B2 |
Học phí + tạp phí Đại học Nguyên Trí
| Phân Loại | Giai đoạn | Học phí |
| Khoa Kỹ thuật | Năm 1: 56,239 NTD Các năm sau: 55,729 NTD |
61,259 NTD |
| Khoa Tin học | Năm 1: 56,239 NTD Các năm sau: 55,729 NTD |
61,259 NTD |
| Khoa Điện & Kỹ thuật Điện tử Viễn thông | Năm 1: 56,239 NTD Các năm sau: 55,729 NTD |
61,259 NTD |
| Khoa Quản trị | Năm 1: 49,109 NTD Các năm sau: 48,599 NTD |
53,419 NTD |
| Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn | Năm 1: 48,389 NTD Các năm sau: 47,879 NTD |
52,619 – 53,419 NTD |
| Khoa Y (sau Đại học) | 61,259 NTD |
Các chi phí khác tại Đại học Nguyên Trí
| Phân loại | Chi phí |
| Máy tính & Internet | 1,000 NTD/ Năm ̣̣̣̣́(cho sinh viên năm nhất và năm hai) |
| Ký túc xá | 10,580 – 13,800 NTD/ Kỳ (10.580 TWD mỗi học kỳ (không bao gồm kỳ nghỉ đông và hè); đối với sinh viên sau đại học, phí là 13.800 TWD mỗi học kỳ (bao gồm cả kỳ nghỉ đông và hè). |
| Phí duy trì cơ sở vật chất thể thao | 300 – 600 NTD/ Năm (600 TWD cho sinh viên năm nhất, năm hai và năm ba. 300 TWD cho sinh viên sau đại học và thạc sĩ) |
| Phí Khám sức khỏe | 500 – 1,500 NTD/ Lần |
| Bảo hiểm Y tế | 3,000 NTD/ Tháng |
CÁC CHI PHÍ KHÁC ĐẠI HỌC NGUYÊN TRÍ
Học bổng tại Đại học Nguyên Trí kỳ thu 2025
| Hệ | Điều kiện | Học bổng | Thời gian |
| Cử nhân | Đã hoàn thành ít nhất một học kỳ, đăng ký số tín chỉ tối thiểu theo quy định của trường mỗi học kỳ. Điểm rèn luyện từ 80 trở lên và điểm trung bình học tập học kỳ trước từ 65 trở lên. Học bổng sẽ được xét theo xếp hạng trong khoa hoặc đơn vị tương ứng |
Top 15%: Miễn 100% học phí và các khoản phí khác. Top 30%: Miễn 50% học phí và các khoản phí khác. Top 50%: Miễn 20% học phí và các khoản phí khác. |
Tối đa 8 học kỳ |
| Thạc sĩ | Đã hoàn thành ít nhất một học kỳ, đăng ký tối thiểu 6 tín chỉ mỗi học kỳ. Điểm rèn luyện từ 80 trở lên và điểm trung bình học tập học kỳ trước từ 75 trở lên. Học bổng sẽ được xét theo xếp hạng trong khoa hoặc đơn vị tương ứng |
Top 40%: Miễn 100% học phí và các khoản phí khác. Top 60%: Miễn 50% học phí và các khoản phí khác. Top 70%: Miễn 20% học phí và các khoản phí khác. |
Tối đa 4 học kỳ |
| Tiến sĩ | Đã hoàn thành ít nhất một học kỳ, đăng ký tối thiểu 6 tín chỉ mỗi học kỳ, có điểm rèn luyện từ 80 trở lên. | Có thể được nhận học bổng hỗ trợ tài chính như miễn học phí hoặc các khoản phí khác | Tối đa 8 học kỳ |