Du học Đài Loan đang trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều bạn trẻ Việt Nam nhờ môi trường giáo dục chất lượng, chi phí hợp lý và cơ hội học bổng hấp dẫn. Với hệ thống giáo dục tiên tiến, Đài Loan không chỉ nổi tiếng với các trường đại học danh tiếng mà còn thu hút sinh viên quốc tế bởi nền văn hóa đa dạng, phong phú. Bên cạnh đó, việc học tập tại quốc gia này còn mang lại cơ hội tiếp cận công nghệ hiện đại và xây dựng mạng lưới quan hệ toàn cầu. Trong bài viết này cùng Du học Vinahure tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Quốc tế Kỵ Nam kì thu 2025 nhé!

Giới thiệu chung
Đại học Quốc lập Quốc tế Kỵ Nam (National Chi Nan University- 國立暨南國際大學) , thành lập vào năm 1995, tọa lạc tại Thành phố Nam Đầu, Đài Loan, là một trường đại học công lập nổi bật với môi trường học tập thân thiện và chất lượng giáo dục xuất sắc. Trường cung cấp các chương trình đào tạo đa dạng ở nhiều lĩnh vực, bao gồm khoa học xã hội, nhân văn, quản lý, khoa học tự nhiên và công nghệ, với mục tiêu phát triển toàn diện cho sinh viên.

Cơ sở vật chất của trường hiện đại và đầy đủ, bao gồm các phòng thí nghiệm, thư viện, khuôn viên xanh và các khu học tập, giúp sinh viên có điều kiện tốt nhất để nghiên cứu và học tập. Đại học Kỵ Nam cũng chú trọng vào việc nâng cao các kỹ năng mềm và khả năng làm việc trong môi trường quốc tế qua các chương trình trao đổi và hợp tác quốc tế.

Trường cam kết tạo ra một nền tảng vững chắc cho sinh viên để họ có thể phát triển cả về học thuật lẫn nghề nghiệp, đồng thời trang bị cho họ những kỹ năng cần thiết để đối mặt với các thử thách trong thế giới ngày nay. NCNU là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai mong muốn có một trải nghiệm học tập toàn diện tại Đài Loan.

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC QUỐC LẬP QUỐC TẾ KỴ NAM KÌ THU 2025
Hạn nộp hồ sơ
- Từ ngày 5/2/2025 – 10/4/2025
- Chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học: 76 sinh viên
- Chỉ tiêu tuyển sinh hệ Thạc sĩ: 66 sinh viên
- Chỉ tiêu tuyển sinh hệ Tiến sĩ: 48 sinh viên
Các ngành tuyển sinh
| KÝ HIỆU | CHÚ THÍCH |
| CH | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung |
| EN | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
| CH & EN | Chương trình giảng dạy chủ yếu Tiếng Trung nhưng vẫn yêu cầu chứng chỉ Tiếng Anh |
Khoa Nhân văn (College of Humanities)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Chinese Language & Literature | Ngôn ngữ & Văn học Trung Hoa | CH | CH | CH |
| Department of Foreign Languages & Literature | Ngoại ngữ & Văn học | CH & EN | CH & EN | |
| Department of Social Policy & Social Work | Chính sách Xã hội & Công tác Xã hội | CH | CH | CH |
| Department of Public Policy & Administration | Chính sách Công & Quản trị | CH & EN | ||
| Department of Southeast Asian Studies | Nghiên cứu Đông Nam Á | CH | CH | CH |
| Master Program of Anthropology | Thạc sĩ về Nhân chủng học | CH | ||
| Master Program of Teaching Chinese As A Second Language | Thạc sĩ về Dạy tiếng Trung như ngôn ngữ thứ hai | CH & EN | ||
| Master Program in Cultural Creative Industry & Social Marketing | Thạc sĩ về Marketing trên mạng Xã hội & Công nghiệp Văn hóa Sáng tạo | CH |
Khoa Quản trị (College of Management)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of International Business Studies | Nghiên cứu Kinh doanh Quốc tế | CH | CH | |
| Department of Economics | Kinh tế | CH | CH | |
| Department of Banking & Finance | Tài chính Ngân hàng | CH | CH & EN | |
| Department of Information Management | Quản trị Thông tin | CH & EN | CH & EN | |
| Department of Tourism, Leisure & Hospitality Management | Quản trị Du lịch, Giải trí & Nhà hàng Khách sạn | CH | CH | |
| Program in Strategy & Development of Emerging Industries | Chiến lược Phát triển các ngành Công nghiệp Mới nổi | CH & EN | CH & EN | |
| Interdisciplinary Program of College of Management | Chương trình Liên ngành khoa Quản trị | CH | ||
| Business Administration and Information Technology Innovation and Application Master’s Degree Program in English | Quản trị Kinh doanh và Sáng tạo Công nghệ Thông tin và Ứng dụng | EN |
Khoa Khoa học Công nghệ (College of Science & Technology)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Computer Science & Information Engineering | Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin | CH & EN | CH & EN | CH & EN |
| Department of Civil Engineering | Kỹ thuật Dân dụng | CH & EN | CH & EN | CH & EN |
| Department of Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện | CH & EN | CH & EN | CH & EN |
| Department of Applied Chemistry | Hóa học Ứng dụng | CH & EN | CH & EN | CH & EN |
| Department of Applied Materials & Optoelectronic Engineering | Vật liệu Ứng dụng& Kỹ thuật Quang điện tử | CH & EN | CH & EN | |
| Master Degree Program in Artificial Intelligence & Robotics | Thạc sĩ Robot & Trí tuệ Nhân tạo | CH & EN | ||
| Bachelor Program of College of Science & Technology | Cử nhân Khoa học Công nghệ | CH & EN |
Khoa Giáo dục (College of Education)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of International & Comparative Education | Giáo dục Quốc tế & So sánh | CH | CH | CH |
| Department of Educational Policy & Administration | Quản trị & Chính sách Giáo dục | CH | CH | CH |
| Department of Counseling Psychology & Human Resource Development | Tư vấn Tâm lý & Phát triển Nguồn Nhân lực | CH | CH & EN | CH & EN |
| Graduate Institute of Curriculum Instruction & Technology | Chương trình Giảng dạy & Công nghệ | CH | ||
| Interdisciplinary Program of College of Education | Chương trình liên ngành khoa Giáo dục | CH |
Khoa Điều dưỡng & Phúc lợi Sức khỏe (College of Nursing & Health Welfare)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | |
| Department of Nursing | Điều dưỡng | CH & EN |
Học phí & tạp phí
Đơn vị: NTD/KỲ
| KHOA/ NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Khoa Quản trị (Trừ ngành Quản trị Thông tin) | 46,091 | 27,776 | 25,987 |
| – Khoa Khoa học & Công nghệ – Ngành Quản trị Thông tin |
52,668 | 33,494 | 32,478 |
| – Khoa Nhân văn – Khoa Giáo dục |
45,691 | 25,533 | 25,406 |
Các chi phí khác
| PHÂN LOẠI | CHI PHÍ |
| Tài liệu Học tập | 2,000 – 3,000 NTD/ Kỳ |
| KTX | 8,800 – 11,289 NTD/ Kỳ (tùy loại phòng) |
| Đặt cọc ký túc xá | 2,000 NTD (hoàn trả khi kết thúc hợp đồng) |
| Chi phí Sinh hoạt | ~ 6,000 NTD – 10,000 NTD/ Tháng (tùy vào nhu cầu cá nhân) |
| Bảo hiểm tai nạn cá nhân | 325 NTD/ Kỳ |
| Bảo hiểm NHI | 4,956 NTD ( 826 NTD x 6 tháng) |
| Phí thực hành ngôn ngữ | 750 NTD/ Kỳ (dành cho sinh viên học môn Nge tiếng Anh) |
| Phí sử dụng cơ sở thể thao | 550 NTD/ Kỳ |
| Phí sử dụng máy tính và mạng internet | 350 NTD/ Kỳ |
Học bổng
- Chương trình Thạc sĩ: Trợ cấp 2,000 – 4,000 NTD/ Tháng
- Chương trình Tiến sĩ: Trợ cấp 6,000 – 8,000 NTD/ Tháng
- Học bổng miễn 100% hoặc giảm một phần học phí
Nếu cần được tư vấn thêm về các chương trình du học Đài Loan mời các bạn liên hệ số hotline 0925370000 bạn nhé!