Giới thiệu Đại học Quốc lập Đài Đông
Đại học Quốc lập Đài Đông – National Taitung University (NTTU – 國立臺東大學) là một trường đại học công lập với hơn 4.000 sinh viên, 40.000 cựu sinh viên và 728 giảng viên và nhân viên.

NATIONAL TAITUNG UNIVERSITY – NTTU
Đại học Quốc lập Đài Đông – 國立臺東大學
Địa chỉ:
- Cơ sở 1: 684, Khu 1, Đường Chunghwa, Thành phố Đài Đông, Đài Loan
- Cơ sở 2: 369, Khu 2, Đường University, Thành phố Đài Đông, Đài Loan
Website: https://english.nttu.edu.tw/
Đại học Quốc lập Đài Đông là một trong những trường Đại học chất lượng ở khu vực Đài Đông.
Đại học Quốc lập Đài Đông luôn mang đến những ý tưởng đột phá cho ngành công nghiệp và hỗ trợ đổi mới các doanh nghiệp địa phương. Chất lượng giáo dục với các giảng viên từng đoạt giải thưởng nổi tiếng vì đã phối hợp chặt chẽ với sinh viên để giải quyết vấn đề khoa học chính.
Những thách thức về kỹ thuật và xã hội, Đại học Quốc lập Đài Đông nhấn mạnh vào việc tạo ra mọi thứ — từ nghệ thuật đến hệ thống năng lượng sinh học.
Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Đông kỳ xuân 2026
1. Thời hạn tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Đông kỳ xuân 2026
Thời hạn tuyển sinh kỳ Xuân tại các trường đại học Đài Loan thường bắt đầu từ giữa tháng 8 đến cuối tháng 9. Thông tin chi tiết về thời gian mở và đóng đơn, các đợt xét tuyển (nếu có), cũng như hướng dẫn nộp hồ sơ đều được cập nhật thường xuyên trên website chính thức của từng trường đại học.
| Mục | Thời gian |
| Nộp hồ sơ đăng ký | 15/08/2025 – 30/09/2025 |
| Khoa xét duyệt hồ sơ | 13/10/2025 – 17/10/2025 |
| Công bố kết quả trúng tuyển trên website NTTU | 14/11/2025 |
| Gửi thư báo nhập học cho thí sinh | 28/11/2025 |
| Hạn chót nộp mẫu đơn xác nhận nhập học | 19/12/2025 |
2. Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Đông kỳ xuân 2026
Đại học Quốc lập Đài Đông chào đón sinh viên quốc tế thông qua nhiều chương trình đào tạo đại học và sau đại học thuộc ba khối ngành chính: Khoa Sư phạm, Khoa Nhân văn, và Khoa Khoa học & Kỹ thuật. Trường nổi bật với chương trình đào tạo đa dạng ở nhiều bậc học, cùng với các khóa học được giảng dạy bằng cả tiếng Anh và tiếng Trung, đáp ứng nhu cầu của sinh viên quốc tế.
| KÝ HIỆU | CHÚ THÍCH |
| EN | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
| CH | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung |
| CH & EN | Chương trình giảng dạy chủ yếu bằng tiếng Trung |
| EN & CH | Chương trình giảng dạy chủ yếu bằng tiếng Anh |
Khoa Sư phạm (College of Teachers)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Education | Giáo dục | CH & EN | CH & EN | |
| Master’s Program of Education Research | Chương trình Nghiên cứu Giáo dục | CH & EN | CH & EN | |
| Master’s Program in Curriculum & Instruction | Chương trình Giảng dạy & Hướng dẫn |
CH & EN | CH & EN | |
| Department of Digital Media & Education Industry |
Truyền thông Kỹ thuật số & Ngành Giáo dục |
CH | CH | |
| Department of Cultural Resources & Leisure Industries | Tài nguyên Văn hóa & Công nghiệp Giải trí | CH | CH | |
| Department of Physical Education | Giáo dục Thể chất | CH | CH | |
| Department of Early Childhood Education | Giáo dục Mầm non | CH & EN | CH & EN | |
| Department of Special Education | Giáo dục Đặc biệt | CH & EN | CH & EN | |
| Department of Sports Science and Athletic Training | Khoa học thể thao và huấn luyện thể thao | CH |
Khoa Nhân văn (College of Humanities)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Graduate Institute of Children’s Literature | Văn học Trẻ em (sau Đại học) | CH & EN | CH & EN | |
| Department of English | Ngôn ngữ Anh | EN & CH | EN & CH | |
| Department of Art Industry | Công nghiệp Nghệ thuật | CH & EN | CH & EN | |
| Department of Chinese Language & Literature | Ngôn ngữ Trung & Văn học | CH | CH | |
| Department of Music | Âm nhạc | CH & EN | CH & EN | |
| Department of Public & Cultural Affairs | Quan hệ Văn hóa Đối ngoại | CH & EN | ||
| Department of Public and Cultural Affairs (Master’s Program in Austronesian Studies) | Khoa văn hóa và công cộng (Chương trình thạc sĩ về Nghiên cứu Nam Đảo) | CH & EN | ||
| Master Program in Regional Development and Social Innovation |
Vụ văn hóa và công cộng (Phát triển Khu vực & Sự Đổi mới Xã hội) | CH & EN | ||
| Ph.D. Program in Austronesian Studies, College of Humanities | Chương trình Tiến sĩ Nghiên cứu Nam Đảo, trực thuộc Khoa Nhân văn | EN | ||
| Department of Somatic & Sports Leisure Industry | Cơ thể & Công nghiệp Thể thao Giải trí | CH |
Khoa Khoa học & Kỹ thuật (College of Science & Engineering)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Information Science & Management Systems | Khoa học Thông tin & Hệ thống Quản lý | CH | CH | |
| Department of Applied Mathematics | Toán học Ứng dụng | CH | ||
| Department of Applied Science ( 1. Applied Physics Division/ 2. Chemistry & Nanoscience Division) |
Khoa học Ứng dụng ( 1. Vật lý ứng dụng/ 2. Hóa học & Khoa học Nano) |
CH & EN | ||
| Department of Applied Science | Khoa học Ứng dụng | CH & EN | ||
| Department of Life Science | Khoa học Đời sống | CH | CH | |
| Ph.D. Program of Applied Science and Biotechnology | Bằng tiến sĩ chương trình khoa học ứng dụng và công nghệ sinh học | CH & EN | ||
| Department of Computer Science & Information Engineering | Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin | CH | CH | |
| Interdisciplinary Program of Green & Information Technology | Chương trình Liên ngành về Công nghệ Thông tin Xanh | CH | ||
| Master Program of Green Energy and Information Technology | Chương trình thạc sĩ năng lượng xanh và công nghệ thông tin | CH | ||
| Master Program in Biomedicine | Chương trình Thạc sĩ Y sinh | CH & EN |
Chương trình Cử nhân Liên ngành (Interdisciplinary Bachelor’s Program)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | CỬ NHÂN |
| Interdisciplinary Bachelor’s Program | Chương trình Cử nhân Liên ngành | CH |
3. Học phí + tạp phí Đại học Quốc lập Đài Đông kỳ xuân 2026
Chi phí học tập tại Đại học Quốc lập Đài Đông được đánh giá là hợp lý và phù hợp với điều kiện tài chính của nhiều sinh viên quốc tế. Mức học phí và tạp phí được quy định riêng cho từng hệ đào tạo, bao gồm hệ Cử nhân, Thạc sĩ,Tiến sĩ và có thể dao động theo ngành học cụ thể.
| HỆ ĐÀO TẠO | HỌC PHÍ |
| Cử Nhân | 47.070 – 54.110 NTD/ Kỳ |
| Thạc Sĩ | 46.900 – 54.160 NTD/Kỳ |
| Tiến Sĩ | 47.650 – 54.910 NTD/Kỳ |
4. Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Đài Đông
| PHÂN LOẠI | CHI PHÍ |
| Bảo hiểm Sinh viên | 447 NTD/ Kỳ |
| Máy tính & Internet | 300 NTD/ Kỳ |
| Bảo hiểm NHI | 826 NTD/ Tháng |
| 1. Phí hướng dẫn cá nhân & dụng cụ 2. Phí duy trì cho chuyên ngành Âm nhạc |
Cử nhân 10.840 NTD/ Kỳ Thạc sĩ 12.540 NTD/ Kỳ |
5. Học bổng Đại học Quốc lập Đài Đông kỳ xuân 2026
Đại học Quốc lập Đài Đông cung cấp nhiều loại học bổng khác nhau, bao gồm học bổng dành cho tân sinh viên và học bổng dành cho sinh viên đang theo học, với tiêu chí xét duyệt dựa trên thành tích học tập và thái độ học tập tích cực.
| PHÂN LOẠI | MỨC HỌC BỔNG |
| Trợ cấp Sinh hoạt | 5.000 NTD/ Tháng trong suốt thời gian học |
| Sinh viên Quốc tế có TOCFL B1 trở lên | Miễn 100% Học phí & Lệ phí cho năm đầu nhập học |
| Thành tích Học tập Xuất sắc | Năm học trước đạt top 20: miễn 100% Học phí & Lệ phí Năm học trước đạt top 50: miễn 50% Học phí & Lệ phí |
| Học bổng Tình nguyện | 250 NTD/ Giờ (Không quá 20 giờ làm Tình nguyện) |