I. Thông tin tuyển sinh Đại học Tịnh Nghi kỳ thu 2025
1. Thời hạn tuyển sinh:
| Hạng mục | Thời gian |
| Hạn chót nộp hồ sơ đợt 1 | R1: 30/4/2025 |
| Hạn chót nộp hồ sơ đợt 2 | R2: 30/6/2025 |
| Kỳ nhập học | Tháng 9/2025 |
2. Chương trình đào tạo:
| KÝ HIỆU | CHƯƠNG TRÌNH HỌC |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
| EN | Một số chương trình được giảng dạy bằng tiếng Anh |
| SE | Chương trình giảng dạy có tiếng Anh để đủ điều kiện tốt nghiệp |
| EN&CH | Chương trình giảng dạy tiếng Anh nhưng có yêu cầu chứng chỉ tiếng Trung |
Khoa Ngoại ngữ và văn học (College Of Foreign Language & Literature)
| Tên chuyên ngành tiếng Anh | Tên chuyên ngành tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of English Language, Literature and Linguistics* | Khoa Ngôn ngữ Anh, Văn học và Ngôn ngữ học | CH | CH | |
| Department of Spanish Language and Literature* | Khoa Ngôn ngữ Tây Ban Nha và Văn học | CH | CH | |
| Department of Japanese Language and Literature* | Khoa Ngoại ngữ Nhật bản và Văn học | CH | CH |
*Hệ Thạc sĩ Khoa Ngôn ngữ Anh, Văn học và Ngôn ngữ học được giảng dạy bằng tiếng Anh (sinh viên vẫn cần nộp chứng chỉ TOCFL)
*Hệ Thạc sĩ Khoa Ngôn ngữ Tây Ban Nha và Văn học được giảng dạy bằng tiếng Tây Ban Nha (sinh viên vẫn cần nộp chứng chỉ TOCFL)
*Hệ Thạc sĩ Khoa Ngoại ngữ Nhật Bản và Văn học được giảng dạy bằng tiếng Nhật (sinh viên vẫn cần nộp chứng chỉ TOCFL)
Khoa Khoa học xã hội và nhân văn (College Humanities & Social Sciences)
| Tên chuyên ngành tiếng Anh | Tên chuyên ngành Tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Chinese Literature | Khoa Văn học Trung Quốc | CH | CH | |
| Department of Social Work & Child Welfare | Khoa Công tác xã hội và phúc lợi trẻ em | CH | CH | |
| Department of Taiwanese Literature | Khoa Văn học Đài Loan | CH | CH | |
| Department of Law | Khoa Luật | CH | CH | |
| Department of Ecological Humanities | Khoa Sinh thái nhân văn | CH | ||
| Department of Mass Communication | Khoa truyền thông đại chúng | CH | ||
| Graduate Institute of Education | Viện giáo dục sau Đại học | CH | ||
| Master Program in Crime Prevention | Chương trình thạc sĩ phòng chống và kiểm soát tội phạm | CH | ||
| Master Program in Social Enterprise & Cultural and Creative industries | Chương trình thạc sĩ Doanh nghiệp xã hội & công nghiệp văn hóa và sáng tạo | CH | ||
| Master Program in Indigenous Cultural Heritage | Chương trình thạc sĩ về di sản văn hóa bản địa | CH | ||
| Program in Health and Social Welfare for Indigenous Peoples |
Chương trình tiến sĩ về y tế và phúc lợi xã hội cho người dân bản địa | CH |
Khoa Khoa học (College Of Sciences)
| Tên chuyên ngành tiếng Anh | Tên chuyên ngành Tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Financial Engineering | Khoa Kỹ thuật tài chính | CH | CH | |
| Department of Applied Chemistry | Khoa Ứng dụng | CH | CH | CH |
| Department of Food and Nutrition | Khoa Thực phẩm và dinh dưỡng | CH | CH | CH |
| Department of Cosmetic Science | Khoa Khoa học mỹ phẩm | CH | CH | CH |
| Department of Data Science and Big Data Analytics |
Khoa Khoa học dữ liệu và big data | CH |
Khoa Quản lý (College of Management)
| Tên chuyên ngành tiếng Anh | Tên chuyên ngành Tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of International Business | Khoa Kinh doanh quốc tế | CH | CH | |
| Department of Marketing and Digital Business Administration | Khoa Quản trị Marketing và Kinh doanh Digital | CH | CH | |
| Department of Accounting | Khoa Kế toán | CH | CH | |
| Department of Tourism | Khoa Du lịch | CH | CH | |
| Department of Finance | Khoa Tài chính | CH | CH | |
| Master Program in Innovation Management and Entrepreneurship | Chương trình thạc sĩ về quản lý đổi mới và khởi nghiệp | CH |
Khoa máy tính và tin học (College of computing & informatics)
| Tên chuyên ngành tiếng Anh | Tên chuyên ngành Tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Computer Science & Information Management | Khoa Khoa học máy tính và quản lý thông tin | CH | CH | |
| Department of Computer Science & Information Engineering |
Khoa Khoa học máy tính và thông tin kỹ thuật | CH | CH | |
| International Program in Computer Science* | Chương trình quốc tế về khoa học máy tính | EN | ||
| Department of Applied Artificial Intelligence | Khoa Trí tuệ Nhân tạo Ứng dụng | CH | CH |
Khoa quốc tế (International college)
| Tên chuyên ngành tiếng Anh | Tên chuyên ngành Tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Global Master of Business Administration Program | Chương trình thạc sĩ quản trị kinh doanh toàn cầu | EN | ||
| International Business Administration Program | Chương trình quản trị kinh doanh quốc tế | EN | ||
| Global Foreign Language Education Program | Chương trình giáo dục ngoại ngữ toàn cầu | EN | ||
| Program in Intelligent Media & Innovative Technology Applications (PIMITA) | Chương trình ứng dụng công nghệ sáng tạo và truyền thông thông minh | EN |
3. Học phí, tạp phí và các chi phí khác
| Phân loại | Chi phí |
| Học phí và các chi phí khác | 37.282 – 51.874 NTD/kỳ |
| Phí ký túc xá | 9.000 – 15.500 NTD/kỳ |
| Phí sử dụng máy tính & internet | 750 NTD |
| Phí sử dụng cơ sở thể thao | 200 NTD |
| Phí khám sức khỏe | 653 NTD |
| Bảo hiểm học sinh | 333 NTD |
| Bảo hiểm NHI | 826 NTD/tháng |
| Bảo hiểm dành cho sinh viên quốc tế | 3.500 NTD |
II. Học bổng Đại học Tịnh Nghi kỳ thu 2025
1. Học bổng năm nhất Chương trình bằng tiếng Trung
- Sinh viên quốc tế và sinh viên gốc Hoa đăng ký học qua Chương trình Quốc tế, nếu vượt qua kỳ thi năng lực tiếng Hoa, có thể xin học bổng theo hai điều kiện trên.
- Nếu vượt qua cấp độ 3 (hoặc cao hơn) của kỳ thi TOCFL hoặc tương đương, hoặc học ít nhất 450 giờ tại Trung tâm giảng dạy tiếng Hoa của trường trong vòng một năm, sẽ nhận học bổng tương đương học phí và phí sinh hoạt cho năm học đầu tiên.
- Nếu vượt qua cấp độ 2 (hoặc cao hơn) của kỳ thi TOCFL hoặc tương đương, hoặc học ít nhất 330 giờ tại Trung tâm giảng dạy tiếng Hoa của trường trong vòng một năm, sẽ nhận học bổng tương đương học phí cho năm học đầu tiên.
2. Học bổng năm nhất Chương trình bằng tiếng Anh
- Nếu vượt qua kỳ thi TOEFL ITP đạt 500 điểm/ 550 điểm (hoặc cao hơn) hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương, sẽ nhận học bổng tương đương học phí cho năm học đầu tiên.
3. Học bổng từ năm thứ 2
- Sinh viên đứng trong top 15% của lớp nhận được khoảng trợ cấp: 35.000 NTD
- Sinh viên đứng trong top 16% – 30% của lớp nhận được khoảng trợ cấp: 20.000 NTD
- Sinh viên đứng trong top 31% – 50% của lớp nhận được khoảng trợ cấp: 8.000 NTD
II. Giới thiệu Đại học Tịnh Nghi

Đại học Tịnh Nghi
Providence University – 靜宜大學 – PU
Địa chỉ: Số 200, Khu 7, Quận Shalu, Thành phố Đài Trung, Đài Loan
Website: https://enpu.pu.edu.tw/
Đại học Tịnh Nghi (Providence University- PU- 靜宜大學) là một trong những trường Đại học nổi tiếng tại Đài Trung và được biết đến là 1 trường Đại học năng động, có nhiều chương trình liên kết, và thu hút hàng trăm sinh viên Quốc tế du học.
Đại học Tịnh Nghi hợp tác với hàng trăm đại học quốc tế đến từ Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức, Pháp, Ý,… giúp cho sinh viên trường có cơ hội tiếp cận nhiều chương trình học thuật chất lượng đến từ các quốc gia tiên tiến trên thế giới đồng thời tạo một môi trường trải nghiệm đa văn hóa cho sinh viên ngay từ khi còn ngồi trên giảng đường.
Trường có nhiều khoa với các chương trình đào tạo khác nhau. Từ Đại học, Thạc sĩ và cả Tiến sĩ với các chương trình tiếng Trung, tiếng Anh.
Lý do nên theo học tại Đại học Tịnh Nghi?
- Nằm ở vị trí giao thông thuận lơi, xung quanh trường đầy đủ tiện ích, không thiếu thứ gì, học sinh ở đài trung được free 10km bắt phương tiện giao thông công cộng.
- Khuôn viên trường siêu đẹp, rộng
- Chợ đêm gần trường, đường xá thuận lợi cho tìm việc làm
- Nhiều hoạt động ngoại khóa/CLB dành cho sinh viên.
- Xếp hạng 6 các trường Đại học tốt nhất Đài Trung 2024 (theo EduRank)
- Xếp hạng 35 các trường Đại học tốt nhất Đài Loan 2024
- Xếp hạng 735 các trường Đại học tốt nhất Châu Á 2024
- Xếp hạng 415 các trường đại học toàn cầu tốt nhất về khoa học máy tính (Theo US News & World Report)
- Top 1001–1500 trong BXH ảnh hưởng của Đại học Thế giới 2024 (theo THE)

